HSK 3.0 · Tra cứu Cấp 1

Chữ Hán HSK 1

246 chữ cần nhận biết · 95 chữ có trang luyện thứ tự nét

246chữ cần nhận biết
Nhận biết danh mục chính thức của cấp độViết danh mục viết HSK 1–2 gộp chính thức · 100 chữ
  1. Viết
    àiyêu
    #1 · 动
  2. Viết
    tám
    #2 · 数
  3. Viết
    爸爸
    #3 · 名
  4. batrợ từ ngữ khí dùng để đề nghị hoặc làm dịu câu
    #4 · 助
  5. 白天
    #5 · 名
  6. Viết
    bǎimột trăm; trăm
    #6 · 数
  7. 上班
    #7 · 动
  8. Viết
    bànmột nửa; rưỡi
    #8 · 数、(副)
  9. 包子
    #9 · 名
  10. 杯子
    #10 · 名
  11. běnquyển; cuốn (lượng từ cho sách)
    #11 · 量
  12. Viết
    biānbên; phía
    #12 · 名、后缀
  13. 便宜
    #13 · 形
  14. bìngbệnh; ốm
    #14 · 名、动
  15. Viết
    không
    #15 · 副
  16. càimón ăn; rau
    #16 · 名
  17. Viết
    chátrà
    #17 · 名
  18. 非常
    #18 · 副
  19. chànghát
    #19 · 动
  20. 超市
    #20 · 名
  21. chēxe; phương tiện
    #21 · 名
  22. chīăn
    #22 · 动
  23. 出租车
    #23 · 名
  24. chuān穿mặc
    #24 · 动
  25. 起床
    #25 · 动
  26. Viết
    打电话
    #26 · word
  27. Viết
    to; lớn
    #27 · 形
  28. 鸡蛋
    #28 · 名
  29. dàođến; tới
    #29 · 动
  30. 知道
    #30 · 动
  31. 觉得
    #31 · 动
  32. Viết
    detrợ từ kết cấu, thường chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa
    #32 · 助
  33. 弟弟
    #33 · 名
  34. thứ; tiền tố tạo số thứ tự
    #34 · 前缀
  35. Viết
    diǎngiờ; điểm
    #35 · 量、(名)
  36. 打电话
    #36 · word
  37. 东西
    #37 · 名
  38. dōuđều; tất cả đều
    #38 · 副
  39. đọc
    #39 · 动
  40. Viết
    duìđúng; đối với
    #40 · 形、介、(动、量)
  41. Viết
    duōnhiều
    #41 · 形、动、代、(数、副)
  42. Viết
    儿子
    #42 · 名
  43. Viết
    èrhai
    #43 · 数
  44. fàncơm; bữa ăn
    #44 · 名
  45. 房间
    #45 · 名
  46. 飞机
    #46 · 名
  47. 非常
    #47 · 副
  48. Viết
    fēnphút; phần
    #48 · 量、(动、名)
  49. 衣服
    #49 · 名
  50. 高兴
    #50 · 形
  51. Viết
    哥哥
    #51 · 名
  52. bài hát
    #52 · 名
  53. Viết
    cái; người (lượng từ thông dụng)
    #53 · 量
  54. gěicho; đưa cho
    #54 · 动、(介)
  55. Viết
    工作
    #55 · 动、名
  56. 公司
    #56 · 名
  57. gǒuchó
    #57 · 名
  58. 没关系
    #58 · word
  59. guìđắt
    #59 · 形
  60. Viết
    guónước; quốc gia
    #60 · 名
  61. 苹果
    #61 · 名
  62. Viết
    háicòn; vẫn; lại
    #62 · 副
  63. 孩子
    #63 · 名
  64. Viết
    汉语
    #64 · 名
  65. Viết
    hǎotốt; hay; khỏe
    #65 · 形、(副)、(动)
  66. hàongày (trong tháng); số; hiệu
    #66 · 名、量
  67. uống
    #67 · 动
  68. Viết
    và; với
    #68 · 介、连
  69. Viết
    hěnrất
    #69 · 副
  70. Viết
    hòusau; phía sau
    #70 · 名
  71. 时候
    #71 · 名
  72. 打电话
    #72 · word
  73. 喜欢
    #73 · 动
  74. huíquay về; trở về
    #74 · 动、(量)
  75. Viết
    huìbiết làm; có thể do đã học
    #75 · 动
  76. 火车
    #76 · 名
  77. 飞机
    #77 · 名
  78. 鸡蛋
    #78 · 名
  79. Viết
    mấy; bao nhiêu (số lượng nhỏ)
    #79 · 代、数
  80. Viết
    jiā大家nhà; gia đình
    #80 · 代
  81. Viết
    房间
    #81 · 名
  82. jiàngặp; thấy
    #82 · 动
  83. jiànchiếc; cái (lượng từ cho quần áo, sự việc)
    #83 · 量
  84. Viết
    jiàogọi; tên là
    #84 · 动、(介)
  85. Viết
    姐姐
    #85 · 名
  86. Viết
    今年
    #86 · 名
  87. Viết
    jiǔchín
    #87 · 数
  88. 觉得
    #88 · 动
  89. kāimở; lái; bắt đầu
    #89 · 动
  90. kàn好看nhìn; xem; đọc
    #90 · 形
  91. Viết
    可以
    #91 · 动、形
  92. 不客气
    #92 · word
  93. tiết học; môn học
    #93 · 名
  94. Viết
    kǒumiệng; khẩu (lượng từ cho người trong gia đình)
    #94 · 名、量
  95. kuàiđồng/tệ; miếng; cục
    #95 · 量
  96. Viết
    láiđến; tới
    #96 · 动
  97. 老师
    #97 · 名
  98. Viết
    letrợ từ 了, chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái
    #98 · 助
  99. lěnglạnh
    #99 · 形
  100. trong; bên trong
    #100 · 名
  101. Viết
    liǎnghai (dùng trước lượng từ)
    #101 · 数
  102. 漂亮
    #102 · 形
  103. língsố không; số 0
    #103 · 数
  104. Viết
    liùsáu
    #104 · 数
  105. Viết
    妈妈
    #105 · 名
  106. Viết
    matrợ từ 吗 dùng tạo câu hỏi có/không
    #106 · 助
  107. mǎimua
    #107 · 动
  108. màibán
    #108 · 动
  109. mángbận
    #109 · 形、动
  110. māomèo
    #110 · 名
  111. Viết
    什么
    #111 · 代
  112. Viết
    没关系
    #112 · word
  113. 妹妹
    #113 · 名
  114. Viết
    menhậu tố số nhiều cho đại từ/người
    #114 · 后缀
  115. 米饭
    #115 · 名
  116. 面包
    #116 · 名
  117. Viết
    名字
    #117 · 名
  118. 明年
    #118 · 名
  119. nào
    #119 · 代
  120. Viết
    kia; đó; vậy thì
    #120 · 代、(连)
  121. 牛奶
    #121 · 名
  122. Viết
    nánnam; đàn ông
    #122 · 形
  123. 电脑
    #123 · 名
  124. netrợ từ 呢 dùng hỏi tiếp, hỏi tình huống hoặc nhấn mạnh
    #124 · 助
  125. néngcó thể; có khả năng
    #125 · 动
  126. Viết
    bạn; cậu; anh/chị
    #126 · 代
  127. Viết
    nián今年năm
    #127 · 名
  128. nínngài; ông/bà; anh/chị (cách xưng hô lịch sự)
    #128 · 代
  129. 牛奶
    #129 · 名
  130. Viết
    nữ; phụ nữ
    #130 · 形
  131. 男朋友
    #131 · 名
  132. 漂亮
    #132 · 形
  133. 苹果
    #133 · 名
  134. Viết
    bảy
    #134 · 数
  135. 星期
    #135 · 名
  136. 对不起
    #136 · 动
  137. 不客气
    #137 · word
  138. qiānmột nghìn; nghìn
    #138 · 数
  139. qiántrước; phía trước
    #139 · 名
  140. qiántiền
    #140 · 名
  141. qǐngmời; vui lòng; xin
    #141 · 动
  142. Viết
    đi
    #142 · 动
  143. nóng
    #143 · 形
  144. Viết
    rén家人người
    #144 · 名
  145. 认识
    #145 · 动
  146. Viết
    ngày; nhật
    #146 · 量、(名)
  147. Viết
    sānba
    #147 · 数
  148. 商店
    #148 · 名
  149. Viết
    shàngtrên; lên
    #149 · 名、动
  150. Viết
    shǎo多少ít; thiếu
    #150 · 代
  151. shéi/shuíai
    #151 · 代
  152. Viết
    什么
    #152 · 代
  153. Viết
    大学生
    #153 · 名
  154. 老师
    #154 · 名
  155. Viết
    shímười
    #155 · 数
  156. Viết
    时候
    #156 · 名
  157. 认识
    #157 · 动
  158. 女士
    #158 · 名
  159. 超市
    #159 · 名
  160. shì没事việc; chuyện
    #160 · 动
  161. 电视
    #161 · 名
  162. Viết
    shì
    #162 · 动
  163. 手机
    #163 · 名
  164. Viết
    shū读书sách
    #164 · 动
  165. shuǐnước
    #165 · 名
  166. shuìngủ
    #166 · 动
  167. Viết
    shuōnói
    #167 · 动
  168. 公司
    #168 · 名
  169. Viết
    bốn
    #169 · 数
  170. Viết
    suìtuổi (lượng từ chỉ tuổi)
    #170 · 量
  171. Viết
    anh ấy; ông ấy; cậu ấy
    #171 · 代
  172. nó (đồ vật/động vật)
    #172 · 代
  173. Viết
    cô ấy; chị ấy; bà ấy
    #173 · 代
  174. tàiquá; rất
    #174 · 副
  175. 问题
    #175 · 名
  176. Viết
    tiān白天trời; ngày
    #176 · 名
  177. 面条儿
    #177 · 名
  178. tīng好听nghe
    #178 · 形
  179. Viết
    同学
    #179 · 名
  180. wàingoài; bên ngoài
    #180 · 名
  181. wán好玩儿chơi
    #181 · 形
  182. wǎnmuộn; trễ
    #182 · 形
  183. wèia lô; alô (khi nghe/gọi điện)
    #183 · 叹
  184. Viết
    中文
    #184 · 名
  185. wèn请问hỏi
    #185 · 动
  186. Viết
    tôi; mình
    #186 · 代
  187. Viết
    năm
    #187 · 数
  188. Viết
    上午
    #188 · 名
  189. 东西
    #189 · 名
  190. 休息
    #190 · 动
  191. Viết
    学习
    #191 · 动
  192. 喜欢
    #192 · 动
  193. 没关系
    #193 · word
  194. Viết
    xiàdưới; xuống; tiếp theo
    #194 · 名、动、量
  195. 先生
    #195 · 名
  196. Viết
    现在
    #196 · 名
  197. xiǎngmuốn; nghĩ; nhớ
    #197 · 动
  198. Viết
    xiǎonhỏ; bé; tiểu-
    #198 · 形、前缀
  199. 学校
    #199 · 名
  200. xiē哪些một ít; một số (lượng từ)
    #200 · 代
  201. Viết
    xiěviết
    #201 · 动
  202. 谢谢
    #202 · 动
  203. xīnmới
    #203 · 形
  204. 星期
    #204 · 名
  205. 高兴
    #205 · 形
  206. 休息
    #206 · 动
  207. Viết
    xué大学học
    #207 · 名
  208. xuětuyết
    #208 · 名
  209. 怎么样
    #209 · 代
  210. Viết
    yào不要muốn; cần; sẽ
    #210 · 副
  211. Viết
    cũng
    #211 · 副
  212. Viết
    một
    #212 · 数
  213. 衣服
    #213 · 名
  214. 医生
    #214 · 名
  215. 便宜
    #215 · 形
  216. Viết
    可以
    #216 · 动、形
  217. 椅子
    #217 · 名
  218. 电影
    #218 · 名
  219. 男朋友
    #219 · 名
  220. Viết
    yǒu没有
    #220 · 动、副
  221. 下雨mưa
    #221 · word
  222. Viết
    汉语
    #222 · 名
  223. yuánnhân dân tệ; tệ; yuan
    #223 · 量
  224. 电影院
    #224 · 名
  225. Viết
    yuètháng; mặt trăng
    #225 · 名
  226. zàilại; lần nữa (trong tương lai)
    #226 · 副
  227. Viết
    zài现在ở; tại; đang
    #227 · 名
  228. zǎosớm
    #228 · 形
  229. 怎么
    #229 · 代
  230. zhǎotìm; tìm kiếm
    #230 · 动
  231. Viết
    zhènày; đây
    #231 · 代
  232. zhēnthật; thật sự
    #232 · 副、(形)
  233. 正在
    #233 · 副
  234. 知道
    #234 · 动
  235. zhīcon (lượng từ cho động vật); chiếc
    #235 · 量
  236. Viết
    中国
    #236 · 名
  237. 分钟
    #237 · 量
  238. zhùở; cư trú
    #238 · 动
  239. 桌子
    #239 · 名
  240. Viết
    包子
    #240 · 名
  241. Viết
    汉字chữ; ký tự
    #241 · 名
  242. 出租车
    #242 · 名
  243. 昨天
    #243 · 名
  244. Viết
    工作
    #244 · 动、名
  245. zuòngồi; đi bằng (phương tiện)
    #245 · 动
  246. zuòlàm; thực hiện
    #246 · 动

Danh sách chữ Hán HSK 1 có gì?

Trang này chứa đủ 246 mục chữ Hán cần nhận biết chính thức ở HSK 1. “Nhận biết” nghĩa là chữ thuộc danh mục nhận biết của Cấp 1; điều đó không tự động tạo ra một yêu cầu viết tay riêng chỉ dành cho HSK 1.

Nhận biết
246 chữ
Dải viết chính thức
HSK 1–2 gộp · 100
Luyện viết
95 chữ giao nhau
Liên kết từ vựng
Mạng từ HSK 1

Chữ nhận biết và dải viết HSK 1–2

Nguồn HSK 3.0 công bố một danh mục viết 100 chữ dùng chung cho HSK 1 và HSK 2. HSK One không tự tạo con số viết chính thức riêng cho HSK 1. Bộ Luyện viết HSK 1 là phần giao 95 chữ giữa danh mục nhận biết Cấp 1 và dải viết chung đó.

Nên học một chữ HSK 1 như thế nào?

Dùng danh sách này để nhận biết chữ, sau đó mở từ vựng HSK 1 liên quan để học chữ trong từ và ngữ cảnh. Với 95 chữ có hỗ trợ viết đầy đủ, bạn có thể chuyển sang luyện thứ tự nét.

Nghĩa tiếng Việt chỉ hiển thị trực tiếp khi chữ đó cũng là một từ đơn trong danh mục HSK 1; các chữ khác ưu tiên học nghĩa qua từ ghép liên quan thay vì gán một nghĩa đơn giản hóa.