Chữ Hán HSK 1
246 chữ cần nhận biết · 95 chữ có trang luyện thứ tự nét
- 爱Viết#1 · 动
- 八Viết#2 · 数
- 爸Viết#3 · 名
- #4 · 助
- #5 · 名
- 百Viết#6 · 数
- #7 · 动
- 半Viết#8 · 数、(副)
- #9 · 名
- #10 · 名
- #11 · 量
- 边Viết#12 · 名、后缀
- #13 · 形
- #14 · 名、动
- 不Viết#15 · 副
- #16 · 名
- 茶Viết#17 · 名
- #18 · 副
- #19 · 动
- #20 · 名
- #21 · 名
- #22 · 动
- #23 · 名
- #24 · 动
- #25 · 动
- 打Viết#26 · word
- 大Viết#27 · 形
- #28 · 名
- #29 · 动
- #30 · 动
- #31 · 动
- 的Viết#32 · 助
- #33 · 名
- #34 · 前缀
- 点Viết#35 · 量、(名)
- #36 · word
- #37 · 名
- #38 · 副
- #39 · 动
- 对Viết#40 · 形、介、(动、量)
- 多Viết#41 · 形、动、代、(数、副)
- 儿Viết#42 · 名
- 二Viết#43 · 数
- #44 · 名
- #45 · 名
- #46 · 名
- #47 · 副
- 分Viết#48 · 量、(动、名)
- #49 · 名
- #50 · 形
- 哥Viết#51 · 名
- #52 · 名
- 个Viết#53 · 量
- #54 · 动、(介)
- 工Viết#55 · 动、名
- #56 · 名
- #57 · 名
- #58 · word
- #59 · 形
- 国Viết#60 · 名
- #61 · 名
- 还Viết#62 · 副
- #63 · 名
- 汉Viết#64 · 名
- 好Viết#65 · 形、(副)、(动)
- #66 · 名、量
- #67 · 动
- 和Viết#68 · 介、连
- 很Viết#69 · 副
- 后Viết#70 · 名
- #71 · 名
- #72 · word
- #73 · 动
- #74 · 动、(量)
- 会Viết#75 · 动
- #76 · 名
- #77 · 名
- #78 · 名
- 几Viết#79 · 代、数
- 家Viết#80 · 代
- 间Viết#81 · 名
- #82 · 动
- #83 · 量
- 叫Viết#84 · 动、(介)
- 姐Viết#85 · 名
- 今Viết#86 · 名
- 九Viết#87 · 数
- #88 · 动
- #89 · 动
- #90 · 形
- 可Viết#91 · 动、形
- #92 · word
- #93 · 名
- 口Viết#94 · 名、量
- #95 · 量
- 来Viết#96 · 动
- #97 · 名
- 了Viết#98 · 助
- #99 · 形
- #100 · 名
- 两Viết#101 · 数
- #102 · 形
- #103 · 数
- 六Viết#104 · 数
- 妈Viết#105 · 名
- 吗Viết#106 · 助
- #107 · 动
- #108 · 动
- #109 · 形、动
- #110 · 名
- 么Viết#111 · 代
- 没Viết#112 · word
- #113 · 名
- 们Viết#114 · 后缀
- #115 · 名
- #116 · 名
- 名Viết#117 · 名
- #118 · 名
- #119 · 代
- 那Viết#120 · 代、(连)
- #121 · 名
- 男Viết#122 · 形
- #123 · 名
- #124 · 助
- #125 · 动
- 你Viết#126 · 代
- 年Viết#127 · 名
- #128 · 代
- #129 · 名
- 女Viết#130 · 形
- #131 · 名
- #132 · 形
- #133 · 名
- 七Viết#134 · 数
- #135 · 名
- #136 · 动
- #137 · word
- #138 · 数
- #139 · 名
- #140 · 名
- #141 · 动
- 去Viết#142 · 动
- #143 · 形
- 人Viết#144 · 名
- #145 · 动
- 日Viết#146 · 量、(名)
- 三Viết#147 · 数
- #148 · 名
- 上Viết#149 · 名、动
- 少Viết#150 · 代
- #151 · 代
- 什Viết#152 · 代
- 生Viết#153 · 名
- #154 · 名
- 十Viết#155 · 数
- 时Viết#156 · 名
- #157 · 动
- #158 · 名
- #159 · 名
- #160 · 动
- #161 · 名
- 是Viết#162 · 动
- #163 · 名
- 书Viết#164 · 动
- #165 · 名
- #166 · 动
- 说Viết#167 · 动
- #168 · 名
- 四Viết#169 · 数
- 岁Viết#170 · 量
- 他Viết#171 · 代
- #172 · 代
- 她Viết#173 · 代
- #174 · 副
- #175 · 名
- 天Viết#176 · 名
- #177 · 名
- #178 · 形
- 同Viết#179 · 名
- #180 · 名
- #181 · 形
- #182 · 形
- #183 · 叹
- 文Viết#184 · 名
- #185 · 动
- 我Viết#186 · 代
- 五Viết#187 · 数
- 午Viết#188 · 名
- #189 · 名
- #190 · 动
- 习Viết#191 · 动
- #192 · 动
- #193 · word
- 下Viết#194 · 名、动、量
- #195 · 名
- 现Viết#196 · 名
- #197 · 动
- 小Viết#198 · 形、前缀
- #199 · 名
- #200 · 代
- 写Viết#201 · 动
- #202 · 动
- #203 · 形
- #204 · 名
- #205 · 形
- #206 · 动
- 学Viết#207 · 名
- #208 · 名
- #209 · 代
- 要Viết#210 · 副
- 也Viết#211 · 副
- 一Viết#212 · 数
- #213 · 名
- #214 · 名
- #215 · 形
- 以Viết#216 · 动、形
- #217 · 名
- #218 · 名
- #219 · 名
- 有Viết#220 · 动、副
- #221 · word
- 语Viết#222 · 名
- #223 · 量
- #224 · 名
- 月Viết#225 · 名
- #226 · 副
- 在Viết#227 · 名
- #228 · 形
- #229 · 代
- #230 · 动
- 这Viết#231 · 代
- #232 · 副、(形)
- #233 · 副
- #234 · 动
- #235 · 量
- 中Viết#236 · 名
- #237 · 量
- #238 · 动
- #239 · 名
- 子Viết#240 · 名
- 字Viết#241 · 名
- #242 · 名
- #243 · 名
- 作Viết#244 · 动、名
- #245 · 动
- #246 · 动
Danh sách chữ Hán HSK 1 có gì?
Trang này chứa đủ 246 mục chữ Hán cần nhận biết chính thức ở HSK 1. “Nhận biết” nghĩa là chữ thuộc danh mục nhận biết của Cấp 1; điều đó không tự động tạo ra một yêu cầu viết tay riêng chỉ dành cho HSK 1.
- Nhận biết
- 246 chữ
- Dải viết chính thức
- HSK 1–2 gộp · 100
- Luyện viết
- 95 chữ giao nhau
- Liên kết từ vựng
- Mạng từ HSK 1
Chữ nhận biết và dải viết HSK 1–2
Nguồn HSK 3.0 công bố một danh mục viết 100 chữ dùng chung cho HSK 1 và HSK 2. HSK One không tự tạo con số viết chính thức riêng cho HSK 1. Bộ Luyện viết HSK 1 là phần giao 95 chữ giữa danh mục nhận biết Cấp 1 và dải viết chung đó.
Nên học một chữ HSK 1 như thế nào?
Dùng danh sách này để nhận biết chữ, sau đó mở từ vựng HSK 1 liên quan để học chữ trong từ và ngữ cảnh. Với 95 chữ có hỗ trợ viết đầy đủ, bạn có thể chuyển sang luyện thứ tự nét.
Nghĩa tiếng Việt chỉ hiển thị trực tiếp khi chữ đó cũng là một từ đơn trong danh mục HSK 1; các chữ khác ưu tiên học nghĩa qua từ ghép liên quan thay vì gán một nghĩa đơn giản hóa.