HSK 3.0 · Tra cứu Cấp 1

Ngữ pháp HSK 1

45 điểm ngữ pháp · tìm mẫu · lọc theo bài học

45điểm ngữ pháp HSK 1
Danh mục ngữ pháp

Toàn bộ 45 điểm ngữ pháp HSK 1

Mở bài tập tổng hợp →
  1. 01小—、第—语素 · 前缀L12

    小 có thể tạo cách gọi thân mật hoặc chỉ vật nhỏ hơn; đặt 第 trước số để tạo số thứ tự.

    Zhè shì dì-yī kè.这是第一课。Đây là Bài 1.
  2. 02—们、—边语素 · 后缀L1

    们 đánh dấu nhóm người số nhiều; 边 giúp tạo từ chỉ vị trí như 里边 và 外边.

    Wǒmen zài lǐbian.我们在里边。Chúng tôi ở bên trong.
  3. 03上、下、里、外、前、后词类 · 名词 · 方位名词L5

    Danh từ phương vị đứng sau một danh từ khác hoặc sau 在 để chỉ vị trí.

    Shū zài zhuōzi shàng.书在桌子上。Quyển sách ở trên bàn.
  4. 04会、能;想、要;可以词类 · 动词 · 能愿动词L10

    Động từ năng nguyện đứng trước động từ chính để biểu thị khả năng, điều kiện, ý định hoặc nhu cầu.

    Wǒ huì shuō Hànyǔ.我会说汉语。Tôi biết nói tiếng Trung.
  5. 05看病、睡觉、说话、上课、下课、上班、下班、生病词类 · 动词 · 离合词L11

    Động từ ly hợp có tính chất như cụm động từ–tân ngữ, vì vậy thành phần thời gian hoặc số lượng có thể chen giữa hai phần.

    Wǒ bā diǎn shuìjiào.我八点睡觉。Tôi đi ngủ lúc tám giờ.
  6. 06多、多少、几、哪、哪儿、哪里、哪些、什么、谁、怎么、怎么样词类 · 代词 · 疑问代词L9

    Đại từ nghi vấn thay thế thông tin còn thiếu trong câu hỏi và thường giữ đúng vị trí mà câu trả lời sẽ xuất hiện.

    Nǐ jiào shénme míngzi?你叫什么名字?Bạn tên là gì?
  7. 07我、你、您、他、她、我们、你们、他们、她们、它、它们、大家词类 · 代词 · 人称代词L1

    Đại từ nhân xưng chỉ người nói, người nghe hoặc người khác; 们 tạo các dạng số nhiều thông dụng.

    Wǒmen dōu shì xuésheng.我们都是学生。Chúng tôi đều là học sinh.
  8. 08这、那、这儿、那儿、这里、那里、这些、那些、有的、这个、那个、有些词类 · 代词 · 指示代词L15

    Đại từ chỉ thị dùng để trỏ người, vật hoặc nơi chốn. Trước danh từ, 这 hoặc 那 thường đi cùng một lượng từ.

    Zhè ge bēizi shì wǒ de.这个杯子是我的。Cái cốc này là của tôi.
  9. 09一、二/两、三、四、五、六、七、八、九、零、十、百、半、千词类 · 数词L2

    Số thường đứng trước lượng từ và danh từ. 两 thường được dùng trước lượng từ khi nói ‘hai’.

    Wǒ yǒu liǎng běn shū.我有两本书。Tôi có hai quyển sách.
  10. 10专用名量词:本、个、家、口、块、件、只、元;借用名量词:杯词类 · 量词 · 名量词L3,9

    Lượng từ danh từ nối số hoặc đại từ chỉ thị với danh từ.

    Wǒ mǎi yì bēi chá.我买一杯茶。Tôi mua một cốc trà.
  11. 11日、号、岁、点、分、年、天词类 · 量词 · 时量词L2

    Các từ chỉ đơn vị thời gian có thể dùng để nói tuổi, ngày tháng, giờ giấc và khoảng thời gian.

    Wǒ èrshí suì.我二十岁。Tôi hai mươi tuổi.
  12. 12非常、很、太、真、有(一)点儿词类 · 副词 · 程度副词L4

    Phó từ mức độ đứng trước tính từ hoặc động từ trạng thái để điều chỉnh mức độ.

    Jīntiān hěn lěng.今天很冷。Hôm nay trời lạnh.
  13. 13都1词类 · 副词 · 范围副词L15

    都 nghĩa là ‘đều/tất cả’ và thường đứng trước vị ngữ.

    Tāmen dōu shì lǎoshī.他们都是老师。Họ đều là giáo viên.
  14. 14在、正在词类 · 副词 · 时间副词L11

    Đặt 在 hoặc 正在 trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra ở hiện tại.

    Tā zhèngzài kàn shū.他正在看书。Anh ấy đang đọc sách.
  15. 15再1词类 · 副词 · 频率副词L6

    再 diễn tả một hành động sẽ xảy ra lại hoặc xảy ra sau đó.

    Míngtiān zài lái.明天再来。Ngày mai lại đến nhé.
  16. 16还1、也词类 · 副词 · 关联副词L11

    也 thêm một thông tin tương tự; 还 có thể thêm một mục khác hoặc chỉ tình trạng vẫn tiếp diễn.

    Wǒ yě xǐhuan chá.我也喜欢茶。Tôi cũng thích trà.
  17. 17不、没(有)、不要词类 · 副词 · 否定副词L7

    不 phủ định thói quen hoặc hành động hiện tại/tương lai; 没有 thường phủ định sự sở hữu hoặc việc đã xảy ra; 不要 tạo mệnh lệnh phủ định.

    Wǒ méiyǒu qián.我没有钱。Tôi không có tiền.
  18. 18词类 · 介词 · 引出时间、处所L2,14

    Giới từ 在 đưa vào thời gian hoặc địa điểm nơi hành động diễn ra.

    Wǒ zài xuéxiào xuéxí.我在学校学习。Tôi học ở trường.
  19. 19和1、对词类 · 介词 · 引出对象L6

    对 đưa vào người chịu tác động của lời nói hoặc thái độ; 和 có thể đưa vào người cùng tham gia hành động.

    Lǎoshī duì wǒ shuō: nǐ hǎo.老师对我说:你好。Giáo viên nói ‘xin chào’ với tôi.
  20. 20和2词类 · 连词 · 连接词语或短语L7

    Liên từ 和 nối danh từ hoặc cụm danh từ.

    Wǒ mǎi píngguǒ hé xiāngjiāo.我买苹果和香蕉。Tôi mua táo và chuối.
  21. 21的1词类 · 助词 · 结构助词L3

    的 nối thành phần bổ nghĩa hoặc người sở hữu với danh từ và cũng có thể thay cho danh từ đã được hiểu trong ngữ cảnh.

    Zhè shì wǒ de shū.这是我的书。Đây là sách của tôi.
  22. 22了1词类 · 助词 · 动态助词L10

    了 đặt sau động từ có thể đánh dấu một hành động đã hoàn thành trong ngữ cảnh hiện tại.

    Wǒ chī le fàn.我吃了饭。Tôi đã ăn cơm.
  23. 23吧1、了2、吗、呢1、呢2、呢3词类 · 助词 · 语气助词L6

    Các trợ từ cuối câu giúp biểu thị câu hỏi, đề nghị, sự tiếp nối hoặc một tình huống mới.

    Nǐ shì xuésheng ma?你是学生吗?Bạn là học sinh phải không?
  24. 24词类 · 叹词L6

    喂 dùng để gọi sự chú ý, đặc biệt khi bắt đầu hoặc trả lời điện thoại.

    Wèi, nǐ hǎo!喂,你好!A lô, xin chào!
  25. 25联合短语;偏正短语;动宾短语;主谓短语短语 · 结构类型 · 基本结构类型L3

    Cụm từ cơ bản kết hợp từ theo quan hệ song song, chính–phụ, động từ–tân ngữ hoặc chủ ngữ–vị ngữ.

    Wǒ xǐhuan Zhōngguó cài.我喜欢中国菜。Tôi thích món ăn Trung Quốc.
  26. 26数量短语;介宾短语;方位短语短语 · 结构类型 · 其他结构类型L5

    Cụm số lượng, cụm giới từ và cụm phương vị hoạt động như những đơn vị hoàn chỉnh trong câu.

    Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.桌子上有一本书。Trên bàn có một quyển sách.
  27. 27名词、代词或名词性短语作主语句子成分 · 主语L1

    Chủ ngữ nêu người hoặc vật được miêu tả hay thực hiện hành động.

    Wǒ xuéxí Hànyǔ.我学习汉语。Tôi học tiếng Trung.
  28. 28名词、代词、数词或数量短语作谓语;动词或动词性短语、形容词或形容词性短语作谓语句子成分 · 谓语L12

    Vị ngữ cho biết hành động, thân phận, số lượng hoặc đặc điểm của chủ ngữ.

    Tiānqì hěn hǎo.天气很好。Thời tiết rất đẹp.
  29. 29名词、代词或名词性短语作宾语句子成分 · 宾语L7

    Tân ngữ đứng sau động từ ngoại động và tiếp nhận hoặc hoàn chỉnh ý nghĩa của động từ.

    Wǒ hē chá.我喝茶。Tôi uống trà.
  30. 30名词性词语、形容词性短语、数量短语作定语句子成分 · 定语L3

    Định ngữ bổ nghĩa cho danh từ và thường nối với danh từ bằng 的.

    Zhè shì wǒ de lǎoshī.这是我的老师。Đây là giáo viên của tôi.
  31. 31副词、形容词作状语;表示时间、处所的词语作状语句子成分 · 状语L12

    Trạng ngữ bổ sung thời gian, địa điểm, cách thức hoặc mức độ và thường đứng trước vị ngữ.

    Wǒ jīntiān zài jiā xuéxí.我今天在家学习。Hôm nay tôi học ở nhà.
  32. 32动词+动量补语句子成分 · 补语 · 数量补语1L11

    Bổ ngữ số lần cho biết một hành động xảy ra bao nhiêu lần.

    Qǐng zài shuō yí biàn.请再说一遍。Xin hãy nói lại một lần nữa.
  33. 33主谓句1:动词谓语句;主谓句2:形容词谓语句;主谓句3:名词谓语句;非主谓句句子的类型 · 句型 · 单句L14

    Một câu đơn có thể dùng động từ, tính từ, danh từ hoặc cụm ngắn làm vị ngữ.

    Tā shì lǎoshī.他是老师。Anh ấy là giáo viên.
  34. 34陈述句;疑问句(是非问句、特指问句、正反问句);祈使句;感叹句句子的类型 · 句类L4,8

    HSK 1 gồm câu trần thuật, nhiều dạng câu hỏi, câu cầu khiến và câu cảm thán.

    Qǐng zuò!请坐!Mời ngồi!
  35. 35表示等同或类属句子的类型 · 特殊句型 · “是”字句1L1

    Câu có 是 dùng để xác định hoặc phân loại chủ ngữ là người hay sự vật gì.

    Tā shì yīshēng.她是医生。Cô ấy là bác sĩ.
  36. 36表示领有句子的类型 · 特殊句型 · “有”字句1L13

    Câu có 有 biểu thị sự sở hữu hoặc quan hệ gia đình/cá nhân.

    Wǒ yǒu yí ge mèimei.我有一个妹妹。Tôi có một em gái.
  37. 37所处+是+名词;处所+有+数量短语+名词句子的类型 · 特殊句型 · 存现句1L5

    Câu tồn hiện cho biết vật gì nằm hoặc tồn tại ở một địa điểm.

    Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.桌子上有一本书。Trên bàn có một quyển sách.
  38. 38前后动作先后发生,后一动作是前一动作的目的;前一动作是后一动作的方式句子的类型 · 特殊句型 · 连动句1L8,13

    Câu liên động đặt hai hành động liền nhau khi một hành động dẫn đến hoặc nêu mục đích/cách thức cho hành động kia.

    Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.我去商店买东西。Tôi đi cửa hàng mua đồ.
  39. 39主语+动词+宾语1+宾语2句子的类型 · 特殊句型 · 双宾语句1L12

    Câu hai tân ngữ đặt người nhận trước vật hoặc nội dung được cho, dạy hay nói.

    Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.老师教我们汉语。Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung.
  40. 40并列复句:……,也……;……,还……句子的类型 · 复句 · 不用关联词语的复句L15

    Hai mệnh đề có quan hệ về nghĩa có thể nối với nhau, thường dùng 也 hoặc 还 ở mệnh đề thứ hai.

    Wǒ xǐhuan chá, yě xǐhuan kāfēi.我喜欢茶,也喜欢咖啡。Tôi thích trà và cũng thích cà phê.
  41. 41用动态助词“了1”表示动作的态 · 完成态L9

    Cấu trúc động từ + 了 trình bày một hành động như đã hoàn thành.

    Wǒ chī le fàn.我吃了饭。Tôi đã ăn cơm.
  42. 42用动态助词“了2”表示动作的态 · 变化态L10

    了 ở cuối câu đánh dấu một trạng thái mới hoặc sự thay đổi so với tình huống trước đó.

    Tiān lěng le.天冷了。Trời trở lạnh rồi.
  43. 43……在/正在+动词;……在/正在+动词……+呢;……呢动作的态 · 进行态L11

    Thể tiếp diễn dùng 在 hoặc 正在 trước động từ và đôi khi thêm 呢 ở cuối câu.

    Tā zhèngzài kàn shū ne.他正在看书呢。Anh ấy đang đọc sách.
  44. 44钱数表示法;序数表达法1:第+数词特殊表达法 · 数的表达法L9

    Tiền tệ dùng số + 元 hoặc 块; số thứ tự dùng 第 trước một số.

    Zhè shì dì-èr kè.这是第二课。Đây là Bài 2.
  45. 45年、月、日、星期表示法;钟点表示法特殊表达法 · 时间表示法L2

    Ngày tháng và giờ trong tiếng Trung thường đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ.

    Jīntiān xīngqīyī, bā diǎn shàngkè.今天星期一,八点上课。Hôm nay là thứ Hai; lớp bắt đầu lúc tám giờ.

Danh sách ngữ pháp HSK 1 có gì?

Trang này chứa 45 mục ngữ pháp HSK 1. Mỗi hàng giữ nguyên nhóm, phân nhóm và nội dung ngữ pháp từ nguồn, sau đó bổ sung giải thích tiếng Việt và ví dụ nhập môn của HSK One.

Mục chính thức
45
Bài trong khóa
15
Tìm kiếm
Mẫu · nhóm · giải thích
Lọc theo bài
Bài 1–15

45 điểm ngữ pháp nối với bài học như thế nào?

Các điểm ngữ pháp được đưa vào lộ trình 15 bài thực tế, bao gồm phần bổ sung theo nhiệm vụ giao tiếp để phủ đủ danh mục Cấp 1. Lọc theo bài để xem các mẫu được dùng quanh cùng một mục tiêu giao tiếp.

Sau đó áp dụng mẫu trong Bài tập HSK 1 thay vì chỉ học thuộc danh sách.

Mục ngữ pháp chính thức và giải thích học tập

Category, subcategory, detail và nội dung ngữ pháp là trường dữ liệu dựa trên nguồn HSK. Giải thích, ví dụ pinyin và nghĩa tiếng Việt là nội dung hỗ trợ học tập của HSK One. Hai lớp dữ liệu này được giữ tách biệt.

Kết hợp ngữ pháp với Từ vựng HSK 1, ĐọcNghe để học trong ngữ cảnh.