HSK 3.0 · Tra cứu Cấp 1

Từ vựng HSK 1

300 từ · tìm chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt · lọc theo bài học

300đang hiển thị từ của HSK 1
Danh mục từ vựng

Toàn bộ 300 từ vựng HSK 1

Ôn bằng flashcards →
  1. àiyêu#1 · · Bài 15
  2. tám#2 · · Bài 2
  3. bàba爸爸bố; ba#3 · · Bài 14
  4. batrợ từ ngữ khí dùng để đề nghị hoặc làm dịu câu#4 · · Bài 6
  5. báitiān白天ban ngày#5 · · Bài 11
  6. bǎimột trăm; trăm#6 · · Bài 9
  7. bànmột nửa; rưỡi#7 · 数、(副) · Bài 2
  8. bāozi包子bánh bao#8 · · Bài 15
  9. bēizi杯子cốc; ly#9 · · Bài 3
  10. běnquyển; cuốn (lượng từ cho sách)#10 · · Bài 3
  11. biānbên; phía#11 · 名、后缀 · Bài 5
  12. bìngbệnh; ốm#12 · 名、动 · Bài 10
  13. không#13 · · Bài 4
  14. bú kèqi不客气không có gì; không cần khách sáo#14 · cụm từ · Bài 6
  15. búyào不要đừng; không muốn#15 · · Bài 10
  16. càimón ăn; rau#16 · · Bài 15
  17. chátrà#17 · · Bài 15
  18. chànghát#18 · · Bài 11, 13
  19. chāoshì超市siêu thị#19 · · Bài 5
  20. chēxe; phương tiện#20 · · Bài 8
  21. chīăn#21 · · Bài 7, 10, 15
  22. chūzūchē出租车taxi#22 · · Bài 8
  23. chuān穿mặc#23 · · Bài 3
  24. dǎ diànhuà打电话gọi điện thoại#24 · cụm từ · Bài 6
  25. to; lớn#25 · · Bài 3, 5
  26. dàjiā大家mọi người#26 · · Bài 13
  27. dàxué大学đại học#27 · · Bài 12
  28. dàxuéshēng大学生sinh viên đại học#28 · · Bài 12
  29. dàođến; tới#29 · · Bài 8
  30. detrợ từ kết cấu, thường chỉ sở hữu hoặc bổ nghĩa#30 · · Bài 3
  31. thứ; tiền tố tạo số thứ tự#31 · 前缀 · Bài 12
  32. dìdi弟弟em trai#32 · · Bài 14
  33. diǎngiờ; điểm#33 · 量、(名) · Bài 2
  34. diàncửa hàng; tiệm#34 · · Bài 9
  35. diànhuà电话điện thoại#35 · · Bài 2
  36. diànnǎo电脑máy tính#36 · · Bài 3
  37. diànshì电视tivi; truyền hình#37 · · Bài 11
  38. diànyǐng电影phim; điện ảnh#38 · · Bài 11
  39. diànyǐngyuàn电影院rạp chiếu phim#39 · · Bài 5, 13
  40. dōngxi东西đồ vật; thứ; đồ#40 · · Bài 9
  41. dōuđều; tất cả đều#41 · · Bài 15
  42. đọc#42 · · Bài 12
  43. dúshū读书đọc sách; học#43 · · Bài 11, 13
  44. duìđúng; đối với#44 · 形、介、(动、量) · Bài 6
  45. duìbuqǐ对不起xin lỗi#45 · · Bài 6
  46. duōnhiều#46 · 形、动、代、(数、副) · Bài 7
  47. duōshao多少bao nhiêu#47 · · Bài 3, 9
  48. érzi儿子con trai#48 · · Bài 14
  49. èrhai#49 · · Bài 2
  50. fàncơm; bữa ăn#50 · · Bài 7
  51. fàndiàn饭店nhà hàng; quán ăn#51 · · Bài 5, 15
  52. fángjiān房间phòng#52 · · Bài 3
  53. fēicháng非常rất; vô cùng#53 · · Bài 4
  54. fēijī飞机máy bay#54 · · Bài 8
  55. fēnphút; phần#55 · 量、(动、名) · Bài 2
  56. fēnzhōng分钟phút#56 · · Bài 8
  57. gāoxìng高兴vui; vui mừng#57 · · Bài 13
  58. bài hát#58 · · Bài 11
  59. gēge哥哥anh trai#59 · · Bài 14
  60. cái; người (lượng từ thông dụng)#60 · · Bài 9
  61. gěicho; đưa cho#61 · 动、(介) · Bài 6
  62. gōngsī公司công ty#62 · · Bài 8, 14
  63. gōngzuò工作làm việc; công việc#63 · 动、名 · Bài 14
  64. gǒuchó#64 · · Bài 3
  65. guìđắt#65 · · Bài 9
  66. guónước; quốc gia#66 · · Bài 1
  67. háicòn; vẫn; lại#67 · · Bài 4
  68. háizi孩子trẻ em; con#68 · · Bài 13
  69. Hànyǔ汉语tiếng Trung; Hán ngữ#69 · · Bài 12
  70. Hànzì汉字chữ Hán#70 · · Bài 12
  71. hǎotốt; hay; khỏe#71 · 形、(副)、(动) · Bài 4
  72. hǎochī好吃ngon#72 · · Bài 15
  73. hǎokàn好看đẹp; trông đẹp#73 · · Bài 3
  74. hǎotīng好听nghe hay; dễ nghe#74 · · Bài 11
  75. hǎowánr好玩儿vui; thú vị#75 · · Bài 11
  76. hàongày (trong tháng); số; hiệu#76 · 名、量 · Bài 2
  77. uống#77 · · Bài 7, 10, 15
  78. và; với#78 · 介、连 · Bài 1
  79. hěnrất#79 · · Bài 4
  80. hòusau; phía sau#80 · · Bài 5
  81. huíquay về; trở về#81 · 动、(量) · Bài 8
  82. huìbiết làm; có thể do đã học#82 · · Bài 8
  83. huǒchē火车tàu hỏa#83 · · Bài 8
  84. jīdàn鸡蛋trứng gà#84 · · Bài 7
  85. mấy; bao nhiêu (số lượng nhỏ)#85 · 代、数 · Bài 1
  86. jiānhà; gia đình#86 · 名、量、(后缀) · Bài 3
  87. jiārén家人người nhà; thành viên gia đình#87 · · Bài 14
  88. jiàngặp; thấy#88 · · Bài 6
  89. jiànchiếc; cái (lượng từ cho quần áo, sự việc)#89 · · Bài 3
  90. jiǎozi饺子sủi cảo; bánh chẻo#90 · · Bài 15
  91. jiàogọi; tên là#91 · 动、(介) · Bài 1
  92. jiějie姐姐chị gái#92 · · Bài 14
  93. jīnnián今年năm nay#93 · · Bài 2
  94. jīntiān今天hôm nay#94 · · Bài 2, 4
  95. jiǔchín#95 · · Bài 2
  96. juéde觉得cảm thấy; cho rằng#96 · · Bài 10
  97. kāimở; lái; bắt đầu#97 · · Bài 11
  98. kāichē开车lái xe#98 · · Bài 8
  99. kànnhìn; xem; đọc#99 · · Bài 11
  100. kànbìng看病đi khám bệnh; khám bệnh#100 · · Bài 10
  101. kànjiàn看见nhìn thấy#101 · · Bài 8
  102. kěyǐ可以có thể; được phép#102 · 动、形 · Bài 6, 10
  103. tiết học; môn học#103 · · Bài 12, 13
  104. kǒumiệng; khẩu (lượng từ cho người trong gia đình)#104 · 名、量 · Bài 14
  105. kuàiđồng/tệ; miếng; cục#105 · · Bài 9
  106. láiđến; tới#106 · · Bài 8
  107. lǎoshī老师giáo viên; thầy/cô#107 · · Bài 1, 12, 13, 14
  108. letrợ từ 了, chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái#108 · · Bài 10
  109. lěnglạnh#109 · · Bài 4
  110. trong; bên trong#110 · · Bài 5
  111. liǎnghai (dùng trước lượng từ)#111 · · Bài 9
  112. língsố không; số 0#112 · · Bài 6
  113. liùsáu#113 · · Bài 12
  114. māma妈妈mẹ; má#114 · · Bài 14
  115. matrợ từ 吗 dùng tạo câu hỏi có/không#115 · · Bài 1
  116. mǎimua#116 · · Bài 9
  117. màibán#117 · · Bài 9
  118. mángbận#118 · 形、动 · Bài 14
  119. māomèo#119 · · Bài 3
  120. méi guānxi没关系không sao; không có gì#120 · cụm từ · Bài 6
  121. méishì没事không sao; không có việc gì#121 · · Bài 10
  122. méiyǒu没有không có; chưa có#122 · 动、副 · Bài 7
  123. mèimei妹妹em gái#123 · · Bài 14
  124. menhậu tố số nhiều cho đại từ/người#124 · 后缀 · Bài 1
  125. mǐfàn米饭cơm (đã nấu)#125 · · Bài 7, 15
  126. miànbāo面包bánh mì#126 · · Bài 7
  127. miàntiáor面条儿mì sợi#127 · · Bài 15
  128. míngnián明年năm sau#128 · · Bài 2
  129. míngtiān明天ngày mai#129 · · Bài 2, 4
  130. míngzi名字tên#130 · · Bài 1
  131. nào#131 · · Bài 5
  132. nǎge哪个cái nào; người nào#132 · · Bài 9
  133. nǎlǐ哪里ở đâu#133 · · Bài 2
  134. nǎr哪儿ở đâu#134 · · Bài 5, 8
  135. nǎxiē哪些những cái nào; những ai#135 · · Bài 9
  136. kia; đó; vậy thì#136 · 代、(连) · Bài 3
  137. nàbiān那边phía bên kia; đằng kia#137 · · Bài 5
  138. nàge那个cái kia; người kia#138 · · Bài 9
  139. nàlǐ那里ở đó; chỗ đó#139 · · Bài 5
  140. nàr那儿ở đó; chỗ đó#140 · · Bài 5
  141. nàxiē那些những cái kia#141 · · Bài 3
  142. nánnam; đàn ông#142 · · Bài 1
  143. nánpéngyou男朋友bạn trai#143 · · Bài 14
  144. netrợ từ 呢 dùng hỏi tiếp, hỏi tình huống hoặc nhấn mạnh#144 · · Bài 4
  145. néngcó thể; có khả năng#145 · · Bài 10
  146. bạn; cậu; anh/chị#146 · · Bài 1
  147. nǐ hǎo你好xin chào#147 · cụm từ · Bài 6
  148. nǐmen你们các bạn; các anh/chị#148 · · Bài 13
  149. niánnăm#149 · 名、量 · Bài 2
  150. nínngài; ông/bà; anh/chị (cách xưng hô lịch sự)#150 · · Bài 1
  151. niúnǎi牛奶sữa bò; sữa#151 · · Bài 7
  152. nữ; phụ nữ#152 · · Bài 1
  153. nǚ’ér女儿con gái#153 · · Bài 14
  154. nǚpéngyou女朋友bạn gái#154 · · Bài 14
  155. nǚshì女士quý bà; cô; bà#155 · · Bài 14
  156. péngyou朋友bạn; bạn bè#156 · · Bài 11, 13
  157. piányi便宜rẻ#157 · · Bài 9
  158. piàoliang漂亮xinh; đẹp#158 · · Bài 3
  159. píngguǒ苹果táo#159 · · Bài 7
  160. bảy#160 · · Bài 11
  161. qǐchuáng起床thức dậy; ra khỏi giường#161 · · Bài 11
  162. qiānmột nghìn; nghìn#162 · · Bài 9
  163. qiántrước; phía trước#163 · · Bài 5
  164. qiántiền#164 · · Bài 9
  165. qǐngmời; vui lòng; xin#165 · · Bài 6
  166. qǐngwèn请问xin hỏi; cho hỏi#166 · · Bài 6
  167. đi#167 · · Bài 8, 11
  168. qùnián去年năm ngoái#168 · · Bài 2
  169. nóng#169 · · Bài 4
  170. rénngười#170 · · Bài 1
  171. rènshi认识quen biết; biết (một người)#171 · · Bài 1
  172. ngày; nhật#172 · 量、(名) · Bài 2
  173. sānba#173 · · Bài 2
  174. shāngdiàn商店cửa hàng; cửa hiệu#174 · · Bài 9
  175. shàngtrên; lên#175 · 名、动 · Bài 5
  176. shàngbān上班đi làm; bắt đầu làm việc#176 · · Bài 14
  177. shàngkè上课vào học; lên lớp#177 · · Bài 12
  178. shàngwǔ上午buổi sáng#178 · · Bài 2, 14
  179. shàngxué上学đi học#179 · · Bài 12
  180. shǎoít; thiếu#180 · 形、动 · Bài 15
  181. shéi/shuíai#181 · · Bài 1
  182. shénme什么gì; cái gì#182 · · Bài 1
  183. shēngbìng生病bị ốm; mắc bệnh#183 · · Bài 10
  184. shímười#184 · · Bài 9
  185. shíhou时候lúc; khi; thời điểm#185 · · Bài 8
  186. shíjiān时间thời gian#186 · · Bài 8, 12, 14
  187. shìviệc; chuyện#187 · · Bài 7
  188. shì#188 · · Bài 1
  189. shǒujī手机điện thoại di động#189 · · Bài 3
  190. shūsách#190 · · Bài 3
  191. shūdiàn书店hiệu sách; nhà sách#191 · · Bài 5
  192. shuǐnước#192 · · Bài 7, 10
  193. shuǐguǒ水果trái cây; hoa quả#193 · · Bài 7
  194. shuìngủ#194 · · Bài 10
  195. shuìjiào睡觉ngủ; đi ngủ#195 · · Bài 10
  196. shuōnói#196 · · Bài 12
  197. shuōhuà说话nói chuyện#197 · · Bài 11
  198. bốn#198 · · Bài 14
  199. suìtuổi (lượng từ chỉ tuổi)#199 · · Bài 1
  200. anh ấy; ông ấy; cậu ấy#200 · · Bài 1
  201. nó (đồ vật/động vật)#201 · · Bài 3
  202. cô ấy; chị ấy; bà ấy#202 · · Bài 1
  203. tāmen他们họ; các anh ấy#203 · · Bài 13
  204. tāmen它们chúng (đồ vật/động vật)#204 · · Bài 3
  205. tāmen她们họ; các cô ấy#205 · · Bài 13
  206. tàiquá; rất#206 · · Bài 4, 10
  207. tiāntrời; ngày#207 · 名、量 · Bài 4
  208. tiānqì天气thời tiết#208 · · Bài 4
  209. tīngnghe#209 · · Bài 11
  210. tīngjiàn听见nghe thấy#210 · · Bài 8
  211. tóngxué同学bạn học; bạn cùng lớp#211 · · Bài 12, 13
  212. wàingoài; bên ngoài#212 · · Bài 5
  213. wàibian外边bên ngoài#213 · · Bài 5
  214. wánchơi#214 · · Bài 11, 13
  215. wǎnmuộn; trễ#215 · · Bài 11
  216. wǎnfàn晚饭bữa tối; cơm tối#216 · · Bài 7
  217. wǎnshang晚上buổi tối#217 · · Bài 2, 11, 13
  218. wèia lô; alô (khi nghe/gọi điện)#218 · · Bài 6
  219. wènhỏi#219 · · Bài 6
  220. wèntí问题câu hỏi; vấn đề#220 · · Bài 6
  221. tôi; mình#221 · · Bài 1
  222. wǒmen我们chúng tôi; chúng ta#222 · · Bài 13
  223. năm#223 · · Bài 7
  224. wǔfàn午饭bữa trưa; cơm trưa#224 · · Bài 7
  225. xǐhuan喜欢thích#225 · · Bài 4, 7, 11, 14, 15
  226. xiàdưới; xuống; tiếp theo#226 · 名、动、量 · Bài 5
  227. xià yǔ下雨mưa; trời mưa#227 · cụm từ · Bài 4
  228. xiàbān下班tan làm; hết giờ làm#228 · · Bài 14
  229. xiàkè下课tan học; hết tiết#229 · · Bài 12, 13
  230. xiàwǔ下午buổi chiều#230 · · Bài 2, 13, 14
  231. xiānsheng先生ông; anh; ngài#231 · · Bài 1
  232. xiànzài现在bây giờ; hiện tại#232 · · Bài 11
  233. xiǎngmuốn; nghĩ; nhớ#233 · · Bài 10
  234. xiǎonhỏ; bé; tiểu-#234 · 形、前缀 · Bài 3, 5
  235. xiǎopéngyǒu小朋友trẻ nhỏ; em nhỏ#235 · · Bài 13
  236. xiǎoshí小时giờ; tiếng đồng hồ#236 · · Bài 8
  237. xiǎoxué小学tiểu học#237 · · Bài 13
  238. xiǎoxuéshēng小学生học sinh tiểu học#238 · · Bài 13
  239. xiēmột ít; một số (lượng từ)#239 · · Bài 7
  240. xiěviết#240 · · Bài 12
  241. xièxie谢谢cảm ơn#241 · · Bài 6
  242. xīnmới#242 · · Bài 3
  243. xīngqī星期tuần; thứ trong tuần#243 · · Bài 2, 12
  244. xīngqīrì星期日Chủ nhật#244 · · Bài 2
  245. xīngqītiān星期天Chủ nhật#245 · · Bài 11
  246. xiūxi休息nghỉ ngơi#246 · · Bài 10
  247. xuéhọc#247 · · Bài 12
  248. xuéshēng学生học sinh; sinh viên (người học)#248 · · Bài 1, 12, 13
  249. xuéxí学习học; học tập#249 · · Bài 12
  250. xuéxiào学校trường học#250 · · Bài 5, 8, 12, 13, 14
  251. xuětuyết#251 · · Bài 4
  252. yàomuốn; cần; sẽ#252 · · Bài 6, 9, 10
  253. cũng#253 · · Bài 4
  254. một#254 · · Bài 1
  255. yīfu衣服quần áo#255 · · Bài 3, 9
  256. yīshēng医生bác sĩ#256 · · Bài 10, 14
  257. yīyuàn医院bệnh viện#257 · · Bài 5, 10, 14
  258. yíbàn一半một nửa#258 · · Bài 15
  259. yíxià一下một chút; một lần ngắn (sau động từ)#259 · 数量、(副) · Bài 8
  260. yǐzi椅子ghế#260 · · Bài 3
  261. yìdiǎnr一点儿một chút#261 · 数量 · Bài 7
  262. yìxiē一些một số; một ít#262 · 数量 · Bài 15
  263. yǒu#263 · · Bài 3
  264. yǒude有的có người/có cái; một số#264 · · Bài 15
  265. yǒudiǎnr有点儿hơi; có một chút (thường mang sắc thái không mong muốn)#265 · · Bài 4
  266. yǒuxiē有些một số; có vài#266 · 代、(副) · Bài 15
  267. mưa#267 · · Bài 4
  268. yuánnhân dân tệ; tệ; yuan#268 · · Bài 9
  269. yuètháng; mặt trăng#269 · · Bài 2
  270. zàilại; lần nữa (trong tương lai)#270 · · Bài 6
  271. zàiở; tại; đang#271 · 动、介、副 · Bài 2
  272. zàijiàn再见tạm biệt#272 · · Bài 6
  273. zǎosớm#273 · · Bài 11
  274. zǎofàn早饭bữa sáng; ăn sáng#274 · · Bài 7
  275. zǎoshang早上buổi sáng#275 · · Bài 11
  276. zěnme怎么thế nào; làm sao; bằng cách nào#276 · · Bài 8
  277. zěnmeyàng怎么样thế nào; ra sao#277 · · Bài 4
  278. zhǎotìm; tìm kiếm#278 · · Bài 5
  279. zhènày; đây#279 · · Bài 9
  280. zhèbiān这边phía này; bên này#280 · · Bài 5
  281. zhège这个cái này; người này#281 · · Bài 9
  282. zhèlǐ这里ở đây; chỗ này#282 · · Bài 5
  283. zhèr这儿ở đây; chỗ này#283 · · Bài 5
  284. zhèxiē这些những cái này; những người này#284 · · Bài 9
  285. zhēnthật; thật sự#285 · 副、(形) · Bài 10
  286. zhèngzài正在đang#286 · · Bài 11
  287. zhīcon (lượng từ cho động vật); chiếc#287 · · Bài 3
  288. zhīdào知道biết; biết rằng#288 · · Bài 12
  289. Zhōngguó中国Trung Quốc#289 · · Bài 1, 15
  290. Zhōngwén中文tiếng Trung; văn Trung Quốc#290 · · Bài 12
  291. zhōngwǔ中午buổi trưa#291 · · Bài 7
  292. zhōngxué中学trung học#292 · · Bài 13
  293. zhōngxuéshēng中学生học sinh trung học#293 · · Bài 13
  294. zhùở; cư trú#294 · · Bài 5
  295. zhuōzi桌子bàn#295 · · Bài 3
  296. chữ; ký tự#296 · · Bài 12
  297. zuótiān昨天hôm qua#297 · · Bài 2
  298. zuòngồi; đi bằng (phương tiện)#298 · · Bài 8
  299. zuòlàm; thực hiện#299 · · Bài 14
  300. zuò fàn做饭nấu ăn; nấu cơm#300 · cụm từ · Bài 7

Danh sách từ vựng HSK 1 có gì?

Trang này chứa đủ 300 mục từ vựng HSK 1 dùng trong HSK One. Mỗi dòng hiển thị chữ Hán, pinyin, thứ tự trong đề cương, từ loại và nghĩa học tập bằng tiếng Việt; cùng một ID từ vựng được dùng xuyên suốt bài học, flashcards, chữ Hán và bài tập.

Từ chính thức
300
Bài trong khóa
15
Tìm kiếm
Chữ Hán · pinyin · tiếng Việt
Lọc theo bài
Bài 1–15

300 từ được nối với 15 bài học như thế nào?

Mỗi mục từ vựng HSK 1 được gán vào ít nhất một trong 15 bài sau khi gộp từ vựng cốt lõi của bài và phần bổ sung theo nhiệm vụ giao tiếp. Vì vậy bộ lọc phản ánh lộ trình học thực tế, không chỉ phần từ vựng cốt lõi ban đầu.

Dùng bộ lọc để ôn từ của một bài trước hoặc sau khi mở khóa HSK 1.

Dữ liệu chính thức và nghĩa tiếng Việt

Cấp độ, chữ Hán, pinyin, thứ tự trong đề cương và từ loại đến từ dữ liệu HSK. Nghĩa tiếng Việt là nội dung hỗ trợ học tập của HSK One, không được trình bày như bản dịch chính thức của đề cương.

Mỗi hàng từ vựng còn liên kết chữ Hán sang Chữ Hán HSK 1. Chữ có dữ liệu luyện viết có thể mở luyện thứ tự nét.