HSK 3.0 · Cấp 3

Từ vựng HSK 3

500 từ mới · tìm chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt · lọc theo 22 bài

500đang hiển thị từ của HSK 3
Danh mục từ vựng

Toàn bộ 500 từ vựng HSK 3

Ôn bằng flashcards →
  1. āyí阿姨cô; dì#501 · · Bài 1
  2. ǎithấp; lùn#502 · · Bài 1
  3. àiren爱人vợ/chồng; bạn đời#503 · · Bài 1
  4. ānjìng安静yên tĩnh#504 · · Bài 9
  5. ānquán安全an toàn#505 · · Bài 5, 17
  6. lượng từ; giới từ 把#506 · 量、介 · Bài 13
  7. bānchuyển; dọn#507 · · Bài 9
  8. bānjí班级lớp học#508 · · Bài 12
  9. bānjiā搬家chuyển nhà#509 · · Bài 9
  10. bànlàm; xử lý#510 · · Bài 2
  11. bànfǎ办法cách; biện pháp#511 · · Bài 2
  12. bàngōngshì办公室văn phòng#512 · · Bài 14, 15
  13. bàntiān半天nửa ngày#513 · 数量 · Bài 13
  14. bāngzhù帮助giúp đỡ#514 · · Bài 2
  15. bǎono#515 · · Bài 4
  16. bàozhǐ报纸báo; báo giấy#516 · · Bài 18
  17. běiphía bắc#517 · · Bài 17, 22
  18. běifāng北方miền bắc; phương bắc#518 · · Bài 22
  19. bèibị; được (câu bị động)#519 · · Bài 13
  20. bǐjì笔记ghi chép; ghi chú#520 · · Bài 11
  21. bǐjiào比较so sánh; tương đối#521 · 动、介、副 · Bài 6
  22. bǐjìběn笔记本sổ tay; vở ghi#522 · · Bài 11
  23. bǐrú比如ví dụ; chẳng hạn#523 · · Bài 21
  24. bǐsài比赛thi đấu; cuộc thi#524 · 动、名 · Bài 20
  25. bìxū必须phải; nhất định phải#525 · · Bài 13
  26. biànthay đổi; biến#526 · · Bài 21
  27. biànlượt; lần (động tác)#527 · · Bài 21
  28. biànchéng变成biến thành#528 · · Bài 15
  29. biànhuà变化thay đổi; biến đổi#529 · 动、名 · Bài 13
  30. biǎoyǎn表演biểu diễn#530 · · Bài 19
  31. biéde别的cái khác; loại khác#531 · · Bài 3
  32. biérén别人người khác#532 · · Bài 3
  33. bīnguǎn宾馆khách sạn#533 · · Bài 5
  34. bīngđá; nước đá#534 · 名、(动) · Bài 4
  35. bīngjīlíng冰激凌kem#535 · · Bài 4
  36. bīngxiāng冰箱tủ lạnh#536 · · Bài 9
  37. bìngrén病人bệnh nhân#537 · · Bài 7
  38. búdàn不但không những#538 · · Bài 15
  39. bújiàn不见không thấy; mất tích#539 · · Bài 21
  40. búyòng不用không cần#540 · · Bài 18
  41. bù tóng不同khác nhau#541 · cụm từ · Bài 6
  42. bùjiǔ不久không lâu; chẳng bao lâu#542 · · Bài 13
  43. bùxíng不行không được; không ổn#543 · 动、形 · Bài 13
  44. cáimới; chỉ đến khi#544 · · Bài 20
  45. càidān菜单thực đơn#545 · · Bài 4, 21
  46. cānjiā参加tham gia#546 · · Bài 8
  47. cǎocỏ#547 · · Bài 16
  48. cǎodì草地bãi cỏ; đồng cỏ#548 · · Bài 16
  49. céngtầng; lớp (lượng từ)#549 · · Bài 9
  50. chátra; kiểm tra#550 · · Bài 2
  51. chàkém; thiếu; chênh#551 · 形、动 · Bài 6
  52. chàbuduō差不多gần như; xấp xỉ#552 · 形、副 · Bài 6
  53. chángnếm; thử vị#553 · · Bài 4, 21
  54. chángthường#554 · · Bài 18
  55. cháng jiàn常见thường gặp; phổ biến#555 · cụm từ · Bài 15
  56. cháng yòng常用thường dùng#556 · cụm từ · Bài 21
  57. chángcháng常常thường xuyên#557 · · Bài 19
  58. chènshān衬衫áo sơ mi#558 · · Bài 1
  59. chéngjì成绩thành tích; kết quả#559 · · Bài 12
  60. chéngshì城市thành phố#560 · · Bài 17, 18
  61. chídào迟到đến muộn#561 · · Bài 14
  62. chūfā出发xuất phát; khởi hành#562 · · Bài 5
  63. chūshēng出生sinh ra#563 · · Bài 1
  64. chūyuàn出院xuất viện#564 · · Bài 7
  65. chūzhōng初中trung học cơ sở#565 · · Bài 12
  66. chúle除了ngoài; ngoài ra#566 · · Bài 17
  67. chuánthuyền; tàu#567 · · Bài 5
  68. chūntiān春天mùa xuân#568 · · Bài 16
  69. cídiǎn词典từ điển#569 · · Bài 11
  70. cōngmíng聪明thông minh#570 · · Bài 1
  71. dǎsǎo打扫quét dọn#571 · · Bài 10
  72. dǎsuàn打算dự định; kế hoạch#572 · 动、名 · Bài 21
  73. dàgài大概khoảng; đại khái#573 · 形、副、(名) · Bài 18
  74. dàren大人người lớn#574 · · Bài 10, 13
  75. dàxiǎo大小kích thước; lớn nhỏ#575 · · Bài 19
  76. dàxióngmāo大熊猫gấu trúc lớn#576 · · Bài 16
  77. dàyī大衣áo khoác dài#577 · · Bài 1
  78. dàimang; đem; dẫn theo#578 · 动、(名) · Bài 20
  79. dānxīn担心lo lắng#579 · · Bài 13
  80. dàngāo蛋糕bánh ngọt#580 · · Bài 4
  81. dāngrán当然đương nhiên; tất nhiên#581 · · Bài 15
  82. dàochù到处khắp nơi#582 · · Bài 19
  83. được; đạt được#583 · · Bài 20
  84. dédào得到nhận được; đạt được#584 · · Bài 18
  85. défēn得分ghi điểm; điểm số#585 · 动、名 · Bài 13
  86. dehuà的话nếu; trong trường hợp#586 · · Bài 17
  87. děiphải; cần phải#587 · · Bài 15
  88. dēngđèn#588 · · Bài 9
  89. đất; mặt đất#589 · · Bài 21
  90. dìdiǎn地点địa điểm#590 · · Bài 5
  91. dìfang地方nơi; chỗ#591 · · Bài 5
  92. dìtú地图bản đồ#592 · · Bài 5
  93. diànđiện#593 · 名、(动) · Bài 15
  94. diàntī电梯thang máy#594 · · Bài 9
  95. diànzǐshū电子书sách điện tử#595 · · Bài 18
  96. diūlàm mất; đánh rơi#596 · · Bài 2
  97. dōngphía đông#597 · · Bài 17
  98. dōngběi东北đông bắc#598 · · Bài 22
  99. dōngfāng东方phương đông#599 · · Bài 17
  100. dōngnán东南đông nam#600 · · Bài 22
  101. dōngtiān冬天mùa đông#601 · · Bài 16
  102. dǒngde懂得hiểu; biết được#602 · · Bài 21
  103. dòngwù动物động vật#603 · · Bài 16
  104. dòngwùyuán动物园sở thú#604 · · Bài 16
  105. duǎnngắn#605 · · Bài 20
  106. duǎnkù短裤quần short#606 · · Bài 17
  107. duànđoạn; phần (lượng từ)#607 · · Bài 18
  108. duànliàn锻炼rèn luyện; tập thể dục#608 · · Bài 7, 20
  109. duìhuà对话đối thoại#609 · · Bài 13
  110. è饿đói#610 · · Bài 4
  111. érqiě而且hơn nữa; mà còn#611 · · Bài 19
  112. ěrduo耳朵tai#612 · · Bài 7
  113. ěrjī耳机tai nghe#613 · · Bài 18
  114. gửi; phát#614 · · Bài 2
  115. fāshāo发烧sốt#615 · · Bài 7
  116. fāshēng发生xảy ra#616 · · Bài 17
  117. fāxiàn发现phát hiện#617 · · Bài 20
  118. fāzhǎn发展phát triển#618 · · Bài 15, 17, 18
  119. fāngbiàn方便thuận tiện#619 · · Bài 5
  120. fāngbiànmiàn方便面mì ăn liền#620 · · Bài 4
  121. fāngfǎ方法phương pháp#621 · · Bài 10
  122. fāngxiàng方向phương hướng#622 · · Bài 5
  123. fángzi房子nhà; căn nhà#623 · · Bài 9
  124. fàngđặt; để; thả#624 · · Bài 21
  125. fàngjià放假nghỉ; nghỉ lễ#625 · · Bài 8
  126. fàngxīn放心yên tâm#626 · · Bài 3
  127. fàngxué放学tan học#627 · · Bài 12
  128. fēnkāi分开tách ra; chia ra#628 · · Bài 22
  129. fēnggió#629 · · Bài 16
  130. fēngbức (thư); phong#630 · 量、(动) · Bài 13
  131. fūqī夫妻vợ chồng#631 · · Bài 10
  132. fúwù服务phục vụ; dịch vụ#632 · · Bài 4
  133. fùjìn附近gần đây; vùng lân cận#633 · · Bài 9
  134. fùxí复习ôn tập#634 · · Bài 11
  135. gāinên; phải#635 · · Bài 15
  136. gānjìng干净sạch sẽ#636 · · Bài 9
  137. gǎn xìngqù感兴趣có hứng thú#637 · cụm từ · Bài 8
  138. gǎndào感到cảm thấy#638 · · Bài 3
  139. gǎnmào感冒cảm; cảm lạnh#639 · 名、动 · Bài 7
  140. gànlàm; làm việc#640 · · Bài 19
  141. gāngvừa; mới#641 · · Bài 19
  142. gāngcái刚才vừa nãy#642 · · Bài 20
  143. gānggāng刚刚vừa mới#643 · · Bài 15
  144. gāotiě高铁tàu cao tốc#644 · · Bài 5, 18
  145. gēnjù根据theo; căn cứ vào#645 · 动、介、(名) · Bài 10
  146. gènghơn; càng#646 · · Bài 13
  147. gōngjīn公斤ki-lô-gam#647 · · Bài 6
  148. gōngyuán公园công viên#648 · · Bài 8
  149. gōngzuòrì工作日ngày làm việc#649 · · Bài 14
  150. gùshi故事câu chuyện#650 · · Bài 8, 19
  151. guāthổi; cạo#651 · · Bài 16
  152. guānđóng; tắt#652 · 动、(名) · Bài 14
  153. guānjī关机tắt máy#653 · · Bài 14
  154. guānxì关系quan hệ; mối quan hệ#654 · 名、(动) · Bài 10
  155. guānxīn关心quan tâm#655 · · Bài 3
  156. guānyú关于về; liên quan đến#656 · · Bài 22
  157. guānzhù关注chú ý; quan tâm theo dõi#657 · · Bài 17
  158. guójiā国家quốc gia#658 · · Bài 18
  159. guòjié过节ăn Tết; đón lễ#659 · · Bài 22
  160. guòqù过去quá khứ; trước đây#660 · · Bài 21
  161. hǎibiển#661 · · Bài 16
  162. hàipà害怕sợ; sợ hãi#662 · · Bài 18
  163. hǎoduō好多rất nhiều#663 · · Bài 10
  164. hǎojiǔ好久rất lâu#664 · · Bài 18
  165. hǎoxiàng好像hình như; dường như#665 · 动、副 · Bài 19
  166. hàomǎ号码số; mã số#666 · · Bài 2
  167. sông#667 · · Bài 16
  168. héshì合适phù hợp; thích hợp#668 · · Bài 6
  169. hēibǎn黑板bảng đen#669 · · Bài 12
  170. hóng-lǜdēng红绿灯đèn giao thông#670 · · Bài 5, 18
  171. hòulái后来sau đó; về sau#671 · · Bài 17
  172. hòunián后年năm kia#672 · · Bài 15
  173. hòutiān后天ngày kia#673 · · Bài 13
  174. hùzhào护照hộ chiếu#674 · · Bài 2
  175. huāyuán花园vườn#675 · · Bài 9
  176. huàjiā画家họa sĩ#676 · · Bài 19
  177. huānyíng欢迎chào mừng#677 · · Bài 3
  178. huántrả lại; hoàn lại#678 · · Bài 2
  179. huánjìng环境môi trường#679 · · Bài 9, 17
  180. huànđổi; thay#680 · · Bài 2
  181. huángsè黄色màu vàng#681 · · Bài 6
  182. huídá回答trả lời#682 · · Bài 21
  183. huìhội; cuộc gặp#683 · · Bài 20
  184. huìyì会议cuộc họp#684 · · Bài 14
  185. huòhoặc#685 · 连、(副) · Bài 22
  186. huòzhě或者hoặc là#686 · · Bài 19
  187. gà; thịt gà#687 · · Bài 4, 21
  188. jīhū几乎gần như#688 · · Bài 17
  189. jīhuì机会cơ hội#689 · · Bài 15
  190. cực kỳ; rất#690 · · Bài 10
  191. gấp; sốt ruột#691 · 形、动 · Bài 21
  192. ghi; nhớ#692 · · Bài 15
  193. mùa#693 · · Bài 16
  194. jìjié季节mùa; mùa vụ#694 · · Bài 16
  195. jiāthêm; cộng#695 · · Bài 4
  196. jiàqī假期kỳ nghỉ#696 · · Bài 8
  197. jiānchí坚持kiên trì; duy trì#697 · · Bài 13
  198. jiǎnchá检查kiểm tra; khám#698 · · Bài 7
  199. jiǎndān简单đơn giản#699 · · Bài 11
  200. jiǎnpiào检票kiểm vé#700 · · Bài 5
  201. jiànkāng健康khỏe mạnh; sức khỏe#701 · · Bài 7
  202. jiànmiàn见面gặp mặt#702 · · Bài 3
  203. jiǎnggiảng; nói#703 · · Bài 11
  204. jiǎohào (0,1 tệ)#704 · · Bài 6
  205. jiǎochân; bàn chân#705 · · Bài 7
  206. jiēđón; nhận; nối#706 · · Bài 2
  207. jiēphố; đường phố#707 · · Bài 5
  208. jiétiết; lễ; đoạn#708 · 量、名、(动) · Bài 18
  209. jiéhūn结婚kết hôn#709 · · Bài 1
  210. jiémù节目chương trình; tiết mục#710 · · Bài 19
  211. jiérì节日ngày lễ; lễ hội#711 · · Bài 22
  212. jiéshù结束kết thúc#712 · · Bài 22
  213. jiějué解决giải quyết#713 · · Bài 2
  214. jiěmèi姐妹chị em gái#714 · · Bài 1
  215. jièmượn; cho mượn#715 · · Bài 2
  216. jīncân Trung Quốc (0,5 kg)#716 · · Bài 6
  217. jīngguò经过đi qua; trải qua#717 · 动、名 · Bài 20
  218. jīnglǐ经理quản lý; giám đốc#718 · · Bài 14, 15
  219. jiǔlâu#719 · · Bài 10
  220. jiǔrượu; đồ uống có cồn#720 · · Bài 4, 21
  221. jiù#721 · · Bài 6
  222. câu (lượng từ)#722 · · Bài 11
  223. jùzi句子câu; câu văn#723 · · Bài 11
  224. juédìng决定quyết định#724 · 动、名 · Bài 3
  225. thẻ#725 · · Bài 2
  226. kāihuā开花nở hoa#726 · · Bài 16
  227. kāihuì开会họp; mở cuộc họp#727 · · Bài 14
  228. kāijī开机bật máy#728 · · Bài 14
  229. kāixīn开心vui; vui vẻ#729 · · Bài 3
  230. kànlái看来xem ra; theo nhận định#730 · · Bài 21
  231. nhưng; quả thật#731 · 连、(副) · Bài 7
  232. khát#732 · · Bài 4
  233. kě’ài可爱đáng yêu#733 · · Bài 20
  234. kěshì可是nhưng; tuy nhiên#734 · · Bài 12
  235. khắc; 15 phút#735 · 量、(动) · Bài 17
  236. kèběn课本sách giáo khoa#736 · · Bài 11
  237. kèrén客人khách#737 · · Bài 4
  238. kèwén课文bài khóa; bài đọc#738 · · Bài 11
  239. kōngtiáo空调điều hòa#739 · · Bài 9
  240. khóc#740 · · Bài 22
  241. kuàizi筷子đũa#741 · · Bài 4, 21
  242. kuàngquánshuǐ矿泉水nước khoáng#742 · · Bài 4
  243. láizì来自đến từ#743 · · Bài 1
  244. lánmàu xanh lam#744 · · Bài 6
  245. lǎogià; lâu năm; tiền tố thân mật#745 · 形、前缀、(副) · Bài 1
  246. lǎorén老人người già#746 · · Bài 10
  247. líkāi离开rời khỏi#747 · · Bài 13
  248. lǐwù礼物quà; quà tặng#748 · · Bài 19
  249. lìshǐ历史lịch sử#749 · · Bài 19, 22
  250. liǎnmặt#750 · · Bài 1
  251. liànluyện; tập#751 · · Bài 11
  252. liànxí练习luyện tập; bài tập#752 · 动、名 · Bài 11
  253. liángkuai凉快mát mẻ#753 · · Bài 8
  254. liàngchiếc (lượng từ xe)#754 · · Bài 5
  255. liáotrò chuyện#755 · · Bài 15
  256. liáotiānr聊天儿trò chuyện#756 · · Bài 8
  257. liǎojiě了解tìm hiểu; hiểu rõ#757 · · Bài 18
  258. línjū邻居hàng xóm#758 · · Bài 9
  259. liúxué留学du học#759 · · Bài 11
  260. liúxuéshēng留学生du học sinh#760 · · Bài 11
  261. lóutī楼梯cầu thang#761 · · Bài 9
  262. lùbiān路边ven đường#762 · · Bài 5
  263. lùkǒu路口ngã tư; giao lộ#763 · · Bài 5
  264. ngựa#764 · · Bài 16
  265. mǎlù马路đường; đường cái#765 · · Bài 5
  266. mǎshàng马上ngay lập tức#766 · · Bài 8
  267. mǎnyì满意hài lòng#767 · · Bài 3
  268. máohào (0,1 tệ)#768 · 量、(名) · Bài 6
  269. mét#769 · · Bài 6
  270. miànqián面前trước mặt#770 · · Bài 17
  271. míngbai明白hiểu; rõ#771 · 形、动 · Bài 7
  272. míngdān名单danh sách#772 · · Bài 12
  273. míngrén名人người nổi tiếng#773 · · Bài 13
  274. nánphía nam#774 · · Bài 17
  275. nánkhó#775 · 形、(动) · Bài 15
  276. nánfāng南方miền nam; phương nam#776 · · Bài 22
  277. nánguò难过buồn; khó chịu#777 · · Bài 3
  278. nánkàn难看xấu; khó coi#778 · · Bài 20
  279. nánrén男人đàn ông#779 · · Bài 1
  280. nánshēng男生nam sinh#780 · · Bài 1
  281. nántí难题bài khó; vấn đề khó#781 · · Bài 21
  282. nántīng难听khó nghe; không hay#782 · · Bài 12
  283. niánjí年级khối; lớp#783 · · Bài 12
  284. niánqīng年轻trẻ; trẻ tuổi#784 · · Bài 1
  285. niú#785 · 名、(形) · Bài 16
  286. nǔlì努力cố gắng; nỗ lực#786 · 动、形 · Bài 11, 13
  287. nǚrén女人phụ nữ#787 · · Bài 1
  288. nǚshēng女生nữ sinh#788 · · Bài 1
  289. leo; trèo#789 · · Bài 8
  290. sợ#790 · 动、(副) · Bài 18
  291. pāizhào拍照chụp ảnh#791 · · Bài 8
  292. pánzi盘子đĩa#792 · · Bài 21
  293. pàngbéo; mập#793 · · Bài 1
  294. píjiǔ啤酒bia#794 · · Bài 4
  295. píngshí平时bình thường; thường ngày#795 · · Bài 10
  296. píngzi瓶子chai; lọ#796 · · Bài 22
  297. đi; cưỡi#797 · · Bài 5
  298. qíguài奇怪kỳ lạ#798 · · Bài 19
  299. qíshí其实thật ra; thực ra#799 · · Bài 22
  300. qítā其他khác; những cái khác#800 · · Bài 21
  301. đứng dậy; bắt đầu#801 · 动、(量) · Bài 12
  302. qǐfēi起飞cất cánh#802 · · Bài 5
  303. qìchē汽车ô tô; xe hơi#803 · · Bài 5
  304. qiānbǐ铅笔bút chì#804 · · Bài 11
  305. qiánnián前年năm kia#805 · · Bài 14
  306. qiántiān前天hôm kia#806 · · Bài 20
  307. qīngchu清楚rõ; hiểu rõ#807 · 形、动 · Bài 10
  308. qǐngjià请假xin nghỉ#808 · · Bài 2
  309. qǐngkè请客mời khách; đãi khách#809 · · Bài 3
  310. qiūtiān秋天mùa thu#810 · · Bài 16
  311. qiúchǎng球场sân bóng#811 · · Bài 12, 20
  312. qúnzi裙子váy#812 · · Bài 1
  313. ránhòu然后sau đó; rồi#813 · · Bài 17
  314. rèqíng热情nhiệt tình#814 · · Bài 3
  315. rènde认得nhận ra; biết mặt#815 · · Bài 13
  316. rènwéi认为cho rằng; nghĩ rằng#816 · · Bài 3, 13
  317. rènzhēn认真nghiêm túc#817 · · Bài 14
  318. róngyì容易dễ#818 · · Bài 15
  319. rúguǒ如果nếu#819 · · Bài 18
  320. sǎnô; dù#820 · · Bài 16
  321. sǎoquét#821 · · Bài 10
  322. shāfā沙发ghế sofa#822 · · Bài 9
  323. shānnúi#823 · · Bài 16
  324. shàngyī上衣áo; phần áo trên#824 · · Bài 1
  325. sháozi勺子thìa; muỗng#825 · · Bài 4, 21
  326. shēnbiān身边bên cạnh; quanh mình#826 · · Bài 8
  327. shēngāo身高chiều cao#827 · · Bài 1
  328. shēngtiếng; âm thanh; lần gọi#828 · 名、量 · Bài 19
  329. shēnghuó生活cuộc sống; sinh hoạt#829 · 名、动 · Bài 7
  330. shēngqì生气tức giận#830 · · Bài 13
  331. shēngyīn声音âm thanh; giọng#831 · · Bài 17
  332. shìthành phố; thị#832 · · Bài 17
  333. shìthử#833 · · Bài 10
  334. shìphòng; thất#834 · · Bài 14
  335. shìjiè世界thế giới#835 · · Bài 15
  336. shōunhận; thu#836 · · Bài 14
  337. shōudào收到nhận được#837 · · Bài 14
  338. shòuchịu; nhận#838 · · Bài 18
  339. shòugầy#839 · · Bài 1
  340. shòudào受到chịu; nhận được#840 · · Bài 14
  341. shūshu叔叔chú; bác trai#841 · · Bài 1
  342. shùcây#842 · · Bài 16
  343. shùxué数学toán học#843 · · Bài 12
  344. shuāchải; quét#844 · · Bài 10
  345. shuāngđôi; cặp#845 · · Bài 6
  346. shuǐpíng水平trình độ; mức độ#846 · · Bài 11
  347. sījī司机tài xế#847 · · Bài 5
  348. sìjì四季bốn mùa#848 · · Bài 16
  349. tàiyáng太阳mặt trời#849 · · Bài 16
  350. tángđường#850 · · Bài 4
  351. tèbié特别đặc biệt#851 · 形、副 · Bài 7
  352. tígāo提高nâng cao; cải thiện#852 · · Bài 11
  353. tǐyù体育thể dục; thể thao#853 · · Bài 20
  354. tǐyùguǎn体育馆nhà thi đấu#854 · · Bài 12, 20
  355. tiánngọt#855 · · Bài 4
  356. tiàonhảy#856 · · Bài 20
  357. tīngshuō听说nghe nói#857 · · Bài 19
  358. tǐngkhá; rất#858 · 副、(动) · Bài 20
  359. tóngshì同事đồng nghiệp#859 · · Bài 14, 15
  360. tóngyì同意đồng ý#860 · · Bài 3
  361. tóufa头发tóc#861 · · Bài 1
  362. tūrán突然đột nhiên#862 · · Bài 12
  363. túshūguǎn图书馆thư viện#863 · · Bài 12
  364. tuǐchân; cẳng chân#864 · · Bài 7
  365. wàidì外地nơi khác; tỉnh/thành khác#865 · · Bài 5
  366. wàimài外卖đồ ăn giao tận nơi; giao đồ ăn#866 · 动、名 · Bài 4
  367. wàiyǔ外语ngoại ngữ#867 · · Bài 11
  368. wánchéng完成hoàn thành#868 · · Bài 11
  369. wǎnbát; tô#869 · · Bài 4, 21
  370. wǎndiǎn晚点trễ giờ; chậm chuyến#870 · · Bài 5
  371. wǎnhuì晚会buổi liên hoan; dạ hội#871 · · Bài 19
  372. wǎngqiú网球quần vợt#872 · · Bài 20
  373. wǎngzhàn网站trang web#873 · · Bài 14
  374. wàngjì忘记quên#874 · · Bài 21
  375. wèivì; cho#875 · · Bài 8
  376. wèile为了để; vì#876 · · Bài 22
  377. wèishēngjiān卫生间nhà vệ sinh#877 · · Bài 9
  378. wénhuà文化văn hóa#878 · · Bài 21, 22
  379. wūzi屋子căn phòng; căn nhà#879 · · Bài 9
  380. 西phía tây#880 · · Bài 17
  381. xīběi西北tây bắc#881 · · Bài 22
  382. xīfāng西方phương Tây#882 · · Bài 22
  383. xīguā西瓜dưa hấu#883 · · Bài 4
  384. xīnán西南tây nam#884 · · Bài 22
  385. xíguàn习惯thói quen; quen với#885 · 动、名 · Bài 10
  386. xǐ’ài喜爱yêu thích#886 · · Bài 18
  387. xǐyījī洗衣机máy giặt#887 · · Bài 9
  388. xǐzǎo洗澡tắm#888 · · Bài 10
  389. xiàtiān夏天mùa hè#889 · · Bài 16
  390. xiāntrước; trước tiên#890 · · Bài 14
  391. xiāngjiāo香蕉chuối#891 · · Bài 4
  392. xiāngxìn相信tin; tin tưởng#892 · · Bài 3
  393. xiāngzi箱子thùng; hộp#893 · · Bài 19
  394. xiànghướng về; đối với#894 · 动、介 · Bài 12
  395. xiànggiống; như#895 · 动、(副)、(名) · Bài 21
  396. xiàngjī相机máy ảnh#896 · · Bài 8
  397. xiǎoqū小区khu dân cư; khu chung cư#897 · · Bài 9, 17
  398. xiǎoxīn小心cẩn thận#898 · 动、形 · Bài 17
  399. xiàoyuán校园khuôn viên trường#899 · · Bài 12
  400. xiàozhǎng校长hiệu trưởng#900 · · Bài 12
  401. xiégiày#901 · · Bài 1
  402. xīnlǐ心里trong lòng; trong bụng#902 · · Bài 3
  403. xīnnián新年năm mới#903 · · Bài 22
  404. xīnwén新闻tin tức#904 · · Bài 18
  405. xīnxiān新鲜tươi; mới#905 · · Bài 4
  406. xìntin; thư#906 · 动、名 · Bài 3
  407. xìnyòngkǎ信用卡thẻ tín dụng#907 · · Bài 2, 18
  408. xíngđược; ổn; có thể#908 · 动、形 · Bài 8
  409. xíngli行李hành lý#909 · · Bài 5
  410. xìngqù兴趣hứng thú; sở thích#910 · · Bài 1
  411. xiūjià休假nghỉ phép#911 · · Bài 8
  412. xūyào需要cần; nhu cầu#912 · 动、名 · Bài 15
  413. xuǎnchọn#913 · · Bài 6
  414. xuǎnzé选择lựa chọn#914 · · Bài 6
  415. xuéqī学期học kỳ#915 · · Bài 11
  416. răng#916 · · Bài 7
  417. yáshuā牙刷bàn chải đánh răng#917 · · Bài 7
  418. yángcừu#918 · · Bài 16
  419. yǎngnuôi; chăm#919 · · Bài 10
  420. yāoqiú要求yêu cầu#920 · 动、名 · Bài 11, 13, 15
  421. trang (sách)#921 · · Bài 11
  422. yídìng一定nhất định; chắc chắn#922 · 形、副 · Bài 10
  423. yígòng一共tổng cộng#923 · · Bài 6
  424. yíkuàir一块儿cùng nhau#924 · 名、副 · Bài 22
  425. yíyàng一样giống nhau#925 · · Bài 6
  426. yǐhòu以后sau này; sau đó#926 · · Bài 20
  427. yǐqián以前trước đây#927 · · Bài 7
  428. yǐshàng以上trở lên; phía trên#928 · · Bài 13
  429. yǐwài以外bên ngoài; ngoài ra#929 · · Bài 17
  430. yǐwéi以为tưởng rằng#930 · · Bài 6
  431. yǐxià以下trở xuống; phía dưới#931 · · Bài 21
  432. yìbān一般thông thường; nói chung#932 · · Bài 10
  433. yìbiān一边vừa...vừa...; một bên#933 · · Bài 12
  434. yìzhí一直liên tục; luôn#934 · · Bài 8
  435. yīnyuè音乐âm nhạc#935 · · Bài 8, 19
  436. yínháng银行ngân hàng#936 · · Bài 2, 18
  437. yínhángkǎ银行卡thẻ ngân hàng#937 · · Bài 2, 18
  438. yǐnliào饮料đồ uống#938 · · Bài 4, 21
  439. yīnggāi应该nên#939 · · Bài 13, 20
  440. yǐngxiǎng影响ảnh hưởng#940 · 动、名 · Bài 18
  441. yòngdùng; sử dụng#941 · · Bài 2
  442. yóujiàn邮件email; thư điện tử#942 · · Bài 2
  443. yóukè游客du khách#943 · · Bài 5
  444. yóuxì游戏trò chơi#944 · · Bài 8
  445. yóuxiāng邮箱hộp thư; email#945 · · Bài 2
  446. yǒuguān有关liên quan đến#946 · 动、介 · Bài 18
  447. yǒumíng有名nổi tiếng#947 · · Bài 19
  448. yǒuyòng有用hữu ích#948 · · Bài 15
  449. yòulại; vừa...vừa...#949 · · Bài 19
  450. yǔmáoqiú羽毛球cầu lông#950 · · Bài 20
  451. yǔyán语言ngôn ngữ#951 · · Bài 11
  452. yǔyī雨衣áo mưa#952 · · Bài 5
  453. yùdào遇到gặp phải#953 · · Bài 7
  454. yùjiàn遇见gặp; gặp được#954 · · Bài 13
  455. yuánvườn; công viên#955 · · Bài 16
  456. yuánhậu tố chỉ người/nhân viên#956 · 后缀 · Bài 14
  457. yuànyì愿意sẵn lòng; bằng lòng#957 · · Bài 3
  458. yuècàng#958 · · Bài 22
  459. yuèliang月亮mặt trăng#959 · · Bài 16
  460. yùndònghuì运动会hội thao#960 · · Bài 12, 20
  461. yùndòngyuán运动员vận động viên#961 · · Bài 20
  462. zánmen咱们chúng ta (bao gồm người nghe)#962 · · Bài 14
  463. zāngbẩn#963 · · Bài 9
  464. zěnme bàn怎么办làm thế nào; phải làm sao#964 · cụm từ · Bài 21
  465. zěnyàng怎样thế nào; như thế nào#965 · · Bài 7
  466. zhànđứng#966 · · Bài 19
  467. zhāngtấm; tờ; mở#967 · 动、量 · Bài 6
  468. zhǎnglớn lên; hậu tố chỉ người đứng đầu#968 · 动、后缀 · Bài 15
  469. zháojí着急sốt ruột; lo lắng#969 · · Bài 3
  470. zhàotheo; chiếu; chụp#970 · · Bài 17
  471. zhàogù照顾chăm sóc#971 · · Bài 7
  472. zhàopiàn照片ảnh; bức ảnh#972 · · Bài 8
  473. zhàoxiàng照相chụp ảnh#973 · · Bài 14
  474. zhídào直到cho đến; mãi đến#974 · · Bài 10
  475. zhǐchỉ#975 · · Bài 20
  476. zhǐgiấy#976 · · Bài 2
  477. zhǐ néng只能chỉ có thể#977 · cụm từ · Bài 13
  478. zhǐshì只是chỉ là; nhưng#978 · 副、连 · Bài 15
  479. zhǐyào只要chỉ cần#979 · · Bài 18
  480. zhǐyǒu只有chỉ khi; chỉ có#980 · · Bài 22
  481. zhōnggiữa; trong#981 · · Bài 6
  482. zhōngjiān中间ở giữa; trung gian#982 · · Bài 12
  483. zhōngyú终于cuối cùng#983 · · Bài 7
  484. zhǒngloại; thứ#984 · · Bài 9
  485. zhòngyào重要quan trọng#985 · · Bài 15
  486. zhōumò周末cuối tuần#986 · · Bài 8
  487. zhǔyào主要chủ yếu; chính#987 · · Bài 19
  488. zhùyì注意chú ý#988 · · Bài 14
  489. zhùyuàn住院nằm viện#989 · · Bài 7
  490. zìdiǎn字典từ điển#990 · · Bài 2
  491. zìxíngchē自行车xe đạp#991 · · Bài 5
  492. zihậu tố 子#992 · 后缀 · Bài 22
  493. zǒngluôn; tổng#993 · 副、(动、形) · Bài 18
  494. zǒngshì总是luôn luôn#994 · · Bài 10
  495. zuǐmiệng#995 · · Bài 1
  496. zuìhǎo最好tốt nhất; nên#996 · · Bài 3
  497. zuìhòu最后cuối cùng; cuối#997 · · Bài 6
  498. zuìjìn最近gần đây#998 · · Bài 8
  499. zuòkè做客đến làm khách#999 · · Bài 3
  500. zuòyè作业bài tập về nhà#1000 · · Bài 11

HSK 3 thêm bao nhiêu từ?

Cấp 3 thêm 500 từ mới trên nền 500 từ tích lũy của HSK 1–2, đưa tổng vốn từ HSK 1–3 lên 1.000. Danh sách này chỉ hiển thị 500 từ mới Cấp 3 để tránh nhân đôi từ của cấp trước.

Từ mới Cấp 3
500
Từ tích lũy
1.000
Bài học
22
Tìm kiếm
Hán tự · pinyin · tiếng Việt

Nối từ vựng với 22 bài HSK 3

Bộ lọc Bài dùng chính mapping của Course Plan. Chọn một bài để xem những từ Cấp 3 được dạy trong bài đó, sau đó mở Khóa HSK 3 hoặc Flashcards để đưa từ vào ngữ cảnh và ôn chủ động.