Tổng vốn từ tích lũy HSK 1–3 đạt 1.000 từ.
Khóa HSK 3.0 Cấp 3
22 bài học đưa vốn từ tích lũy từ 500 lên 1.000 từ, đồng thời bổ sung 57 điểm ngữ pháp Cấp 3. Mỗi bài kết hợp từ vựng, mẫu câu, hội thoại, câu hỏi có hướng dẫn và một nhiệm vụ giao tiếp độc lập.
- Bài học
- 22
- Từ mới Cấp 3
- 500
- Từ tích lũy
- 1.000
- Ngữ pháp
- 57
22 bài HSK 3.0 Cấp 3
Bạn có thể mở bất kỳ bài nào. Để hoàn thành một bài, cần đạt 70% phần luyện tập, hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp và tự kiểm tra.
- 01Bài tiếp theo
人物信息和个人特征
Miêu tả ngoại hình, tính cách, trang phục, thông tin liên hệ, công việc và tình trạng quan hệ của một người.
14 từ5 ngữ pháp46 phútBắt đầu - 02Bài 2
处理日常事务和业务办理
Giải thích một vấn đề thường gặp như mất đồ, xin nghỉ, vay mượn hoặc làm thủ tục theo trình tự nguyên nhân đến kết quả.
14 từ6 ngữ pháp48 phútBắt đầu - 03Bài 3
礼貌交往、选择和表达态度
Dùng lời cảm ơn, xin lỗi, chúc mừng và khen ngợi phù hợp trong giao tiếp hằng ngày.
14 từ7 ngữ pháp47 phútBắt đầu - 04Bài 4
饮食习惯、订餐和餐馆交流
Trao đổi về đồ ăn, thức uống, thói quen ăn uống và xử lý việc gọi món, giao đồ ăn và dịch vụ nhà hàng.
14 từ7 ngữ pháp49 phútBắt đầu - 05Bài 5
交通出行、行程和规则
Lập kế hoạch chuyến đi, giải thích lựa chọn phương tiện và miêu tả hành trình hoặc sự chậm trễ.
14 từ7 ngữ pháp50 phútBắt đầu - 06Bài 6
商品比较、选择和购物经历
So sánh sản phẩm theo giá, kích thước, số lượng, ngoại hình và mức độ phù hợp.
14 từ6 ngữ pháp47 phútBắt đầu - 07Bài 7
就医、探病和健康生活
Miêu tả triệu chứng, điều trị, cách dùng thuốc và hồi phục, đồng thời hiểu lời khuyên y tế cơ bản.
14 từ7 ngữ pháp50 phútBắt đầu - 08Bài 8
休闲活动、安排和体验
Trao đổi về du lịch, kỳ nghỉ, nhiếp ảnh, vận động, tụ họp, âm nhạc, thú cưng và các lựa chọn giải trí khác.
14 từ6 ngữ pháp47 phútBắt đầu - 09Bài 9
社区、住房和居住环境
Miêu tả khu dân cư, nhà ở, đồ nội thất và cách bố trí phòng bằng ngôn ngữ vị trí và trạng thái.
14 từ4 ngữ pháp48 phútBắt đầu - 10Bài 10
家庭习惯、关系和家务
So sánh thói quen cá nhân và gia đình, đồng thời giải thích quan hệ và trách nhiệm trong gia đình.
14 từ4 ngữ pháp47 phútBắt đầu - 11Bài 11
课程、学习方法和求学经历
Trao đổi về khóa học, tiến bộ, hoạt động học tập, phương pháp, môi trường học và trải nghiệm du học.
14 từ7 ngữ pháp51 phútBắt đầu - 12Bài 12
校园活动和学校生活
Hiểu lịch trong trường, tin tức, hội thao, cơ sở vật chất và thông tin học đường.
14 từ4 ngữ pháp47 phútBắt đầu - 13Bài 13
家庭教育和教育方式
Hiểu và trao đổi về kỳ vọng, phương pháp giáo dục gia đình và tình hình học tập của trẻ.
14 từ6 ngữ pháp49 phútBắt đầu - 14Bài 14
日常办公、会议和同事协作
Xử lý lịch, cuộc họp, email, điểm danh, thiết bị và phối hợp công việc văn phòng hằng ngày.
14 từ5 ngữ pháp47 phútBắt đầu - 15Bài 15
职业经历、选择和评价
Miêu tả lịch sử công việc, thay đổi việc làm, dự định nghề nghiệp và lý do chọn nghề.
14 từ7 ngữ pháp50 phútBắt đầu - 16Bài 16
气候、季节、动植物和风景
Miêu tả khí hậu, mùa, động vật và thực vật phổ biến cùng phong cảnh tự nhiên.
14 từ6 ngữ pháp48 phútBắt đầu - 17Bài 17
地方环境和环境保护
Miêu tả vị trí, tình trạng môi trường và các hành động bảo vệ môi trường hằng ngày của một nơi.
14 từ7 ngữ pháp50 phútBắt đầu - 18Bài 18
现代生活和城市发展
Trao đổi về đời sống hiện đại, giao thông, thanh toán, cơ sở công cộng và thay đổi trong đời sống đô thị.
14 từ7 ngữ pháp50 phútBắt đầu - 19Bài 19
文艺活动、节目和表演
Hiểu thông tin cơ bản về biểu diễn, chương trình, nghệ sĩ và phản ứng của khán giả.
14 từ5 ngữ pháp48 phútBắt đầu - 20Bài 20
体育项目、训练和比赛
Nhận biết môn thể thao, vận động viên, địa điểm, điểm số và thông tin thi đấu cơ bản.
14 từ6 ngữ pháp49 phútBắt đầu - 21Bài 21
中国特色饮食和餐具
Nhận biết món ăn, đồ uống và dụng cụ ăn uống tiêu biểu của Trung Quốc và giải thích cách dùng trong bữa ăn.
14 từ5 ngữ pháp50 phútBắt đầu - 22Bài 22
传统节日、习俗和地区差异
Miêu tả các lễ hội truyền thống lớn và phong tục quen thuộc với thời gian, hoạt động và mục đích.
14 từ7 ngữ pháp50 phútBắt đầu
HSK 3 yêu cầu nhiều hơn việc nhớ từ
Bạn phải nối nhiều ý hơn trong cùng một tình huống, giải thích lý do, xử lý điều kiện và bắt đầu tạo đầu ra tiếng Trung dài hơn.
Bao gồm bổ ngữ, câu 把/被, điều kiện, so sánh và các cấu trúc nối mệnh đề thường gặp.
Mỗi bài kết thúc bằng một tình huống cần tự tổ chức câu trả lời thay vì chép lại hội thoại.
Luyện thứ tự nét riêng cho dải viết HSK 3 và nối ngược về từ vựng liên quan.