HSK 3.0 · Cấp 3
Từ vựng HSK 3
500 từ mới · tìm chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt · lọc theo 22 bài
500đang hiển thị từ của HSK 3
Danh mục từ vựng
Ôn bằng flashcards →Toàn bộ 500 từ vựng HSK 3
- 阿姨cô; dì#501 · 名 · Bài 1
- 矮thấp; lùn#502 · 形 · Bài 1
- 爱人vợ/chồng; bạn đời#503 · 名 · Bài 1
- 安静yên tĩnh#504 · 形 · Bài 9
- 安全an toàn#505 · 形 · Bài 5, 17
- 把lượng từ; giới từ 把#506 · 量、介 · Bài 13
- 搬chuyển; dọn#507 · 动 · Bài 9
- 班级lớp học#508 · 名 · Bài 12
- 搬家chuyển nhà#509 · 动 · Bài 9
- 办làm; xử lý#510 · 动 · Bài 2
- 办法cách; biện pháp#511 · 名 · Bài 2
- 办公室văn phòng#512 · 名 · Bài 14, 15
- 半天nửa ngày#513 · 数量 · Bài 13
- 帮助giúp đỡ#514 · 动 · Bài 2
- 饱no#515 · 形 · Bài 4
- 报纸báo; báo giấy#516 · 名 · Bài 18
- 北phía bắc#517 · 名 · Bài 17, 22
- 北方miền bắc; phương bắc#518 · 名 · Bài 22
- 被bị; được (câu bị động)#519 · 介 · Bài 13
- 笔记ghi chép; ghi chú#520 · 名 · Bài 11
- 比较so sánh; tương đối#521 · 动、介、副 · Bài 6
- 笔记本sổ tay; vở ghi#522 · 名 · Bài 11
- 比如ví dụ; chẳng hạn#523 · 动 · Bài 21
- 比赛thi đấu; cuộc thi#524 · 动、名 · Bài 20
- 必须phải; nhất định phải#525 · 副 · Bài 13
- 变thay đổi; biến#526 · 动 · Bài 21
- 遍lượt; lần (động tác)#527 · 量 · Bài 21
- 变成biến thành#528 · 动 · Bài 15
- 变化thay đổi; biến đổi#529 · 动、名 · Bài 13
- 表演biểu diễn#530 · 动 · Bài 19
- 别的cái khác; loại khác#531 · 代 · Bài 3
- 别人người khác#532 · 代 · Bài 3
- 宾馆khách sạn#533 · 名 · Bài 5
- 冰đá; nước đá#534 · 名、(动) · Bài 4
- 冰激凌kem#535 · 名 · Bài 4
- 冰箱tủ lạnh#536 · 名 · Bài 9
- 病人bệnh nhân#537 · 名 · Bài 7
- 不但không những#538 · 连 · Bài 15
- 不见không thấy; mất tích#539 · 动 · Bài 21
- 不用không cần#540 · 副 · Bài 18
- 不同khác nhau#541 · cụm từ · Bài 6
- 不久không lâu; chẳng bao lâu#542 · 形 · Bài 13
- 不行không được; không ổn#543 · 动、形 · Bài 13
- 才mới; chỉ đến khi#544 · 副 · Bài 20
- 菜单thực đơn#545 · 名 · Bài 4, 21
- 参加tham gia#546 · 动 · Bài 8
- 草cỏ#547 · 名 · Bài 16
- 草地bãi cỏ; đồng cỏ#548 · 名 · Bài 16
- 层tầng; lớp (lượng từ)#549 · 量 · Bài 9
- 查tra; kiểm tra#550 · 动 · Bài 2
- 差kém; thiếu; chênh#551 · 形、动 · Bài 6
- 差不多gần như; xấp xỉ#552 · 形、副 · Bài 6
- 尝nếm; thử vị#553 · 动 · Bài 4, 21
- 常thường#554 · 副 · Bài 18
- 常见thường gặp; phổ biến#555 · cụm từ · Bài 15
- 常用thường dùng#556 · cụm từ · Bài 21
- 常常thường xuyên#557 · 副 · Bài 19
- 衬衫áo sơ mi#558 · 名 · Bài 1
- 成绩thành tích; kết quả#559 · 名 · Bài 12
- 城市thành phố#560 · 名 · Bài 17, 18
- 迟到đến muộn#561 · 动 · Bài 14
- 出发xuất phát; khởi hành#562 · 动 · Bài 5
- 出生sinh ra#563 · 动 · Bài 1
- 出院xuất viện#564 · 动 · Bài 7
- 初中trung học cơ sở#565 · 名 · Bài 12
- 除了ngoài; ngoài ra#566 · 介 · Bài 17
- 船thuyền; tàu#567 · 名 · Bài 5
- 春天mùa xuân#568 · 名 · Bài 16
- 词典từ điển#569 · 名 · Bài 11
- 聪明thông minh#570 · 形 · Bài 1
- 打扫quét dọn#571 · 动 · Bài 10
- 打算dự định; kế hoạch#572 · 动、名 · Bài 21
- 大概khoảng; đại khái#573 · 形、副、(名) · Bài 18
- 大人người lớn#574 · 名 · Bài 10, 13
- 大小kích thước; lớn nhỏ#575 · 名 · Bài 19
- 大熊猫gấu trúc lớn#576 · 名 · Bài 16
- 大衣áo khoác dài#577 · 名 · Bài 1
- 带mang; đem; dẫn theo#578 · 动、(名) · Bài 20
- 担心lo lắng#579 · 动 · Bài 13
- 蛋糕bánh ngọt#580 · 名 · Bài 4
- 当然đương nhiên; tất nhiên#581 · 副 · Bài 15
- 到处khắp nơi#582 · 副 · Bài 19
- 得được; đạt được#583 · 动 · Bài 20
- 得到nhận được; đạt được#584 · 动 · Bài 18
- 得分ghi điểm; điểm số#585 · 动、名 · Bài 13
- 的话nếu; trong trường hợp#586 · 助 · Bài 17
- 得phải; cần phải#587 · 动 · Bài 15
- 灯đèn#588 · 名 · Bài 9
- 地đất; mặt đất#589 · 名 · Bài 21
- 地点địa điểm#590 · 名 · Bài 5
- 地方nơi; chỗ#591 · 名 · Bài 5
- 地图bản đồ#592 · 名 · Bài 5
- 电điện#593 · 名、(动) · Bài 15
- 电梯thang máy#594 · 名 · Bài 9
- 电子书sách điện tử#595 · 名 · Bài 18
- 丢làm mất; đánh rơi#596 · 动 · Bài 2
- 东phía đông#597 · 名 · Bài 17
- 东北đông bắc#598 · 名 · Bài 22
- 东方phương đông#599 · 名 · Bài 17
- 东南đông nam#600 · 名 · Bài 22
- 冬天mùa đông#601 · 名 · Bài 16
- 懂得hiểu; biết được#602 · 动 · Bài 21
- 动物động vật#603 · 名 · Bài 16
- 动物园sở thú#604 · 名 · Bài 16
- 短ngắn#605 · 形 · Bài 20
- 短裤quần short#606 · 名 · Bài 17
- 段đoạn; phần (lượng từ)#607 · 量 · Bài 18
- 锻炼rèn luyện; tập thể dục#608 · 动 · Bài 7, 20
- 对话đối thoại#609 · 动 · Bài 13
- 饿đói#610 · 形 · Bài 4
- 而且hơn nữa; mà còn#611 · 连 · Bài 19
- 耳朵tai#612 · 名 · Bài 7
- 耳机tai nghe#613 · 名 · Bài 18
- 发gửi; phát#614 · 动 · Bài 2
- 发烧sốt#615 · 动 · Bài 7
- 发生xảy ra#616 · 动 · Bài 17
- 发现phát hiện#617 · 动 · Bài 20
- 发展phát triển#618 · 动 · Bài 15, 17, 18
- 方便thuận tiện#619 · 形 · Bài 5
- 方便面mì ăn liền#620 · 名 · Bài 4
- 方法phương pháp#621 · 名 · Bài 10
- 方向phương hướng#622 · 名 · Bài 5
- 房子nhà; căn nhà#623 · 名 · Bài 9
- 放đặt; để; thả#624 · 动 · Bài 21
- 放假nghỉ; nghỉ lễ#625 · 动 · Bài 8
- 放心yên tâm#626 · 动 · Bài 3
- 放学tan học#627 · 动 · Bài 12
- 分开tách ra; chia ra#628 · 动 · Bài 22
- 风gió#629 · 名 · Bài 16
- 封bức (thư); phong#630 · 量、(动) · Bài 13
- 夫妻vợ chồng#631 · 名 · Bài 10
- 服务phục vụ; dịch vụ#632 · 动 · Bài 4
- 附近gần đây; vùng lân cận#633 · 名 · Bài 9
- 复习ôn tập#634 · 动 · Bài 11
- 该nên; phải#635 · 动 · Bài 15
- 干净sạch sẽ#636 · 形 · Bài 9
- 感兴趣có hứng thú#637 · cụm từ · Bài 8
- 感到cảm thấy#638 · 动 · Bài 3
- 感冒cảm; cảm lạnh#639 · 名、动 · Bài 7
- 干làm; làm việc#640 · 动 · Bài 19
- 刚vừa; mới#641 · 副 · Bài 19
- 刚才vừa nãy#642 · 名 · Bài 20
- 刚刚vừa mới#643 · 副 · Bài 15
- 高铁tàu cao tốc#644 · 名 · Bài 5, 18
- 根据theo; căn cứ vào#645 · 动、介、(名) · Bài 10
- 更hơn; càng#646 · 副 · Bài 13
- 公斤ki-lô-gam#647 · 量 · Bài 6
- 公园công viên#648 · 名 · Bài 8
- 工作日ngày làm việc#649 · 名 · Bài 14
- 故事câu chuyện#650 · 名 · Bài 8, 19
- 刮thổi; cạo#651 · 动 · Bài 16
- 关đóng; tắt#652 · 动、(名) · Bài 14
- 关机tắt máy#653 · 动 · Bài 14
- 关系quan hệ; mối quan hệ#654 · 名、(动) · Bài 10
- 关心quan tâm#655 · 动 · Bài 3
- 关于về; liên quan đến#656 · 介 · Bài 22
- 关注chú ý; quan tâm theo dõi#657 · 动 · Bài 17
- 国家quốc gia#658 · 名 · Bài 18
- 过节ăn Tết; đón lễ#659 · 动 · Bài 22
- 过去quá khứ; trước đây#660 · 名 · Bài 21
- 海biển#661 · 名 · Bài 16
- 害怕sợ; sợ hãi#662 · 动 · Bài 18
- 好多rất nhiều#663 · 数 · Bài 10
- 好久rất lâu#664 · 形 · Bài 18
- 好像hình như; dường như#665 · 动、副 · Bài 19
- 号码số; mã số#666 · 名 · Bài 2
- 河sông#667 · 名 · Bài 16
- 合适phù hợp; thích hợp#668 · 形 · Bài 6
- 黑板bảng đen#669 · 名 · Bài 12
- 红绿灯đèn giao thông#670 · 名 · Bài 5, 18
- 后来sau đó; về sau#671 · 名 · Bài 17
- 后年năm kia#672 · 名 · Bài 15
- 后天ngày kia#673 · 名 · Bài 13
- 护照hộ chiếu#674 · 名 · Bài 2
- 花园vườn#675 · 名 · Bài 9
- 画家họa sĩ#676 · 名 · Bài 19
- 欢迎chào mừng#677 · 动 · Bài 3
- 还trả lại; hoàn lại#678 · 动 · Bài 2
- 环境môi trường#679 · 名 · Bài 9, 17
- 换đổi; thay#680 · 动 · Bài 2
- 黄色màu vàng#681 · 名 · Bài 6
- 回答trả lời#682 · 动 · Bài 21
- 会hội; cuộc gặp#683 · 名 · Bài 20
- 会议cuộc họp#684 · 名 · Bài 14
- 或hoặc#685 · 连、(副) · Bài 22
- 或者hoặc là#686 · 连 · Bài 19
- 鸡gà; thịt gà#687 · 名 · Bài 4, 21
- 几乎gần như#688 · 副 · Bài 17
- 机会cơ hội#689 · 名 · Bài 15
- 极cực kỳ; rất#690 · 副 · Bài 10
- 急gấp; sốt ruột#691 · 形、动 · Bài 21
- 记ghi; nhớ#692 · 动 · Bài 15
- 季mùa#693 · 名 · Bài 16
- 季节mùa; mùa vụ#694 · 名 · Bài 16
- 加thêm; cộng#695 · 动 · Bài 4
- 假期kỳ nghỉ#696 · 名 · Bài 8
- 坚持kiên trì; duy trì#697 · 动 · Bài 13
- 检查kiểm tra; khám#698 · 动 · Bài 7
- 简单đơn giản#699 · 形 · Bài 11
- 检票kiểm vé#700 · 动 · Bài 5
- 健康khỏe mạnh; sức khỏe#701 · 形 · Bài 7
- 见面gặp mặt#702 · 动 · Bài 3
- 讲giảng; nói#703 · 动 · Bài 11
- 角hào (0,1 tệ)#704 · 量 · Bài 6
- 脚chân; bàn chân#705 · 名 · Bài 7
- 接đón; nhận; nối#706 · 动 · Bài 2
- 街phố; đường phố#707 · 名 · Bài 5
- 节tiết; lễ; đoạn#708 · 量、名、(动) · Bài 18
- 结婚kết hôn#709 · 动 · Bài 1
- 节目chương trình; tiết mục#710 · 名 · Bài 19
- 节日ngày lễ; lễ hội#711 · 名 · Bài 22
- 结束kết thúc#712 · 动 · Bài 22
- 解决giải quyết#713 · 动 · Bài 2
- 姐妹chị em gái#714 · 名 · Bài 1
- 借mượn; cho mượn#715 · 动 · Bài 2
- 斤cân Trung Quốc (0,5 kg)#716 · 量 · Bài 6
- 经过đi qua; trải qua#717 · 动、名 · Bài 20
- 经理quản lý; giám đốc#718 · 名 · Bài 14, 15
- 久lâu#719 · 形 · Bài 10
- 酒rượu; đồ uống có cồn#720 · 名 · Bài 4, 21
- 旧cũ#721 · 形 · Bài 6
- 句câu (lượng từ)#722 · 量 · Bài 11
- 句子câu; câu văn#723 · 名 · Bài 11
- 决定quyết định#724 · 动、名 · Bài 3
- 卡thẻ#725 · 名 · Bài 2
- 开花nở hoa#726 · 动 · Bài 16
- 开会họp; mở cuộc họp#727 · 动 · Bài 14
- 开机bật máy#728 · 动 · Bài 14
- 开心vui; vui vẻ#729 · 形 · Bài 3
- 看来xem ra; theo nhận định#730 · 动 · Bài 21
- 可nhưng; quả thật#731 · 连、(副) · Bài 7
- 渴khát#732 · 形 · Bài 4
- 可爱đáng yêu#733 · 形 · Bài 20
- 可是nhưng; tuy nhiên#734 · 连 · Bài 12
- 刻khắc; 15 phút#735 · 量、(动) · Bài 17
- 课本sách giáo khoa#736 · 名 · Bài 11
- 客人khách#737 · 名 · Bài 4
- 课文bài khóa; bài đọc#738 · 名 · Bài 11
- 空调điều hòa#739 · 名 · Bài 9
- 哭khóc#740 · 动 · Bài 22
- 筷子đũa#741 · 名 · Bài 4, 21
- 矿泉水nước khoáng#742 · 名 · Bài 4
- 来自đến từ#743 · 动 · Bài 1
- 蓝màu xanh lam#744 · 形 · Bài 6
- 老già; lâu năm; tiền tố thân mật#745 · 形、前缀、(副) · Bài 1
- 老人người già#746 · 名 · Bài 10
- 离开rời khỏi#747 · 动 · Bài 13
- 礼物quà; quà tặng#748 · 名 · Bài 19
- 历史lịch sử#749 · 名 · Bài 19, 22
- 脸mặt#750 · 名 · Bài 1
- 练luyện; tập#751 · 动 · Bài 11
- 练习luyện tập; bài tập#752 · 动、名 · Bài 11
- 凉快mát mẻ#753 · 形 · Bài 8
- 辆chiếc (lượng từ xe)#754 · 量 · Bài 5
- 聊trò chuyện#755 · 动 · Bài 15
- 聊天儿trò chuyện#756 · 动 · Bài 8
- 了解tìm hiểu; hiểu rõ#757 · 动 · Bài 18
- 邻居hàng xóm#758 · 名 · Bài 9
- 留学du học#759 · 动 · Bài 11
- 留学生du học sinh#760 · 名 · Bài 11
- 楼梯cầu thang#761 · 名 · Bài 9
- 路边ven đường#762 · 名 · Bài 5
- 路口ngã tư; giao lộ#763 · 名 · Bài 5
- 马ngựa#764 · 名 · Bài 16
- 马路đường; đường cái#765 · 名 · Bài 5
- 马上ngay lập tức#766 · 副 · Bài 8
- 满意hài lòng#767 · 动 · Bài 3
- 毛hào (0,1 tệ)#768 · 量、(名) · Bài 6
- 米mét#769 · 量 · Bài 6
- 面前trước mặt#770 · 名 · Bài 17
- 明白hiểu; rõ#771 · 形、动 · Bài 7
- 名单danh sách#772 · 名 · Bài 12
- 名人người nổi tiếng#773 · 名 · Bài 13
- 南phía nam#774 · 名 · Bài 17
- 难khó#775 · 形、(动) · Bài 15
- 南方miền nam; phương nam#776 · 名 · Bài 22
- 难过buồn; khó chịu#777 · 形 · Bài 3
- 难看xấu; khó coi#778 · 形 · Bài 20
- 男人đàn ông#779 · 名 · Bài 1
- 男生nam sinh#780 · 名 · Bài 1
- 难题bài khó; vấn đề khó#781 · 名 · Bài 21
- 难听khó nghe; không hay#782 · 形 · Bài 12
- 年级khối; lớp#783 · 名 · Bài 12
- 年轻trẻ; trẻ tuổi#784 · 形 · Bài 1
- 牛bò#785 · 名、(形) · Bài 16
- 努力cố gắng; nỗ lực#786 · 动、形 · Bài 11, 13
- 女人phụ nữ#787 · 名 · Bài 1
- 女生nữ sinh#788 · 名 · Bài 1
- 爬leo; trèo#789 · 动 · Bài 8
- 怕sợ#790 · 动、(副) · Bài 18
- 拍照chụp ảnh#791 · 动 · Bài 8
- 盘子đĩa#792 · 名 · Bài 21
- 胖béo; mập#793 · 形 · Bài 1
- 啤酒bia#794 · 名 · Bài 4
- 平时bình thường; thường ngày#795 · 名 · Bài 10
- 瓶子chai; lọ#796 · 名 · Bài 22
- 骑đi; cưỡi#797 · 动 · Bài 5
- 奇怪kỳ lạ#798 · 形 · Bài 19
- 其实thật ra; thực ra#799 · 副 · Bài 22
- 其他khác; những cái khác#800 · 代 · Bài 21
- 起đứng dậy; bắt đầu#801 · 动、(量) · Bài 12
- 起飞cất cánh#802 · 动 · Bài 5
- 汽车ô tô; xe hơi#803 · 名 · Bài 5
- 铅笔bút chì#804 · 名 · Bài 11
- 前年năm kia#805 · 名 · Bài 14
- 前天hôm kia#806 · 名 · Bài 20
- 清楚rõ; hiểu rõ#807 · 形、动 · Bài 10
- 请假xin nghỉ#808 · 动 · Bài 2
- 请客mời khách; đãi khách#809 · 动 · Bài 3
- 秋天mùa thu#810 · 名 · Bài 16
- 球场sân bóng#811 · 名 · Bài 12, 20
- 裙子váy#812 · 名 · Bài 1
- 然后sau đó; rồi#813 · 连 · Bài 17
- 热情nhiệt tình#814 · 形 · Bài 3
- 认得nhận ra; biết mặt#815 · 动 · Bài 13
- 认为cho rằng; nghĩ rằng#816 · 动 · Bài 3, 13
- 认真nghiêm túc#817 · 形 · Bài 14
- 容易dễ#818 · 形 · Bài 15
- 如果nếu#819 · 连 · Bài 18
- 伞ô; dù#820 · 名 · Bài 16
- 扫quét#821 · 动 · Bài 10
- 沙发ghế sofa#822 · 名 · Bài 9
- 山núi#823 · 名 · Bài 16
- 上衣áo; phần áo trên#824 · 名 · Bài 1
- 勺子thìa; muỗng#825 · 名 · Bài 4, 21
- 身边bên cạnh; quanh mình#826 · 名 · Bài 8
- 身高chiều cao#827 · 名 · Bài 1
- 声tiếng; âm thanh; lần gọi#828 · 名、量 · Bài 19
- 生活cuộc sống; sinh hoạt#829 · 名、动 · Bài 7
- 生气tức giận#830 · 动 · Bài 13
- 声音âm thanh; giọng#831 · 名 · Bài 17
- 市thành phố; thị#832 · 名 · Bài 17
- 试thử#833 · 动 · Bài 10
- 室phòng; thất#834 · 名 · Bài 14
- 世界thế giới#835 · 名 · Bài 15
- 收nhận; thu#836 · 动 · Bài 14
- 收到nhận được#837 · 动 · Bài 14
- 受chịu; nhận#838 · 动 · Bài 18
- 瘦gầy#839 · 形 · Bài 1
- 受到chịu; nhận được#840 · 动 · Bài 14
- 叔叔chú; bác trai#841 · 名 · Bài 1
- 树cây#842 · 名 · Bài 16
- 数学toán học#843 · 名 · Bài 12
- 刷chải; quét#844 · 动 · Bài 10
- 双đôi; cặp#845 · 量 · Bài 6
- 水平trình độ; mức độ#846 · 名 · Bài 11
- 司机tài xế#847 · 名 · Bài 5
- 四季bốn mùa#848 · 名 · Bài 16
- 太阳mặt trời#849 · 名 · Bài 16
- 糖đường#850 · 名 · Bài 4
- 特别đặc biệt#851 · 形、副 · Bài 7
- 提高nâng cao; cải thiện#852 · 动 · Bài 11
- 体育thể dục; thể thao#853 · 名 · Bài 20
- 体育馆nhà thi đấu#854 · 名 · Bài 12, 20
- 甜ngọt#855 · 形 · Bài 4
- 跳nhảy#856 · 动 · Bài 20
- 听说nghe nói#857 · 动 · Bài 19
- 挺khá; rất#858 · 副、(动) · Bài 20
- 同事đồng nghiệp#859 · 名 · Bài 14, 15
- 同意đồng ý#860 · 动 · Bài 3
- 头发tóc#861 · 名 · Bài 1
- 突然đột nhiên#862 · 形 · Bài 12
- 图书馆thư viện#863 · 名 · Bài 12
- 腿chân; cẳng chân#864 · 名 · Bài 7
- 外地nơi khác; tỉnh/thành khác#865 · 名 · Bài 5
- 外卖đồ ăn giao tận nơi; giao đồ ăn#866 · 动、名 · Bài 4
- 外语ngoại ngữ#867 · 名 · Bài 11
- 完成hoàn thành#868 · 动 · Bài 11
- 碗bát; tô#869 · 名 · Bài 4, 21
- 晚点trễ giờ; chậm chuyến#870 · 动 · Bài 5
- 晚会buổi liên hoan; dạ hội#871 · 名 · Bài 19
- 网球quần vợt#872 · 名 · Bài 20
- 网站trang web#873 · 名 · Bài 14
- 忘记quên#874 · 动 · Bài 21
- 为vì; cho#875 · 介 · Bài 8
- 为了để; vì#876 · 介 · Bài 22
- 卫生间nhà vệ sinh#877 · 名 · Bài 9
- 文化văn hóa#878 · 名 · Bài 21, 22
- 屋子căn phòng; căn nhà#879 · 名 · Bài 9
- 西phía tây#880 · 名 · Bài 17
- 西北tây bắc#881 · 名 · Bài 22
- 西方phương Tây#882 · 名 · Bài 22
- 西瓜dưa hấu#883 · 名 · Bài 4
- 西南tây nam#884 · 名 · Bài 22
- 习惯thói quen; quen với#885 · 动、名 · Bài 10
- 喜爱yêu thích#886 · 动 · Bài 18
- 洗衣机máy giặt#887 · 名 · Bài 9
- 洗澡tắm#888 · 动 · Bài 10
- 夏天mùa hè#889 · 名 · Bài 16
- 先trước; trước tiên#890 · 副 · Bài 14
- 香蕉chuối#891 · 名 · Bài 4
- 相信tin; tin tưởng#892 · 动 · Bài 3
- 箱子thùng; hộp#893 · 名 · Bài 19
- 向hướng về; đối với#894 · 动、介 · Bài 12
- 像giống; như#895 · 动、(副)、(名) · Bài 21
- 相机máy ảnh#896 · 名 · Bài 8
- 小区khu dân cư; khu chung cư#897 · 名 · Bài 9, 17
- 小心cẩn thận#898 · 动、形 · Bài 17
- 校园khuôn viên trường#899 · 名 · Bài 12
- 校长hiệu trưởng#900 · 名 · Bài 12
- 鞋giày#901 · 名 · Bài 1
- 心里trong lòng; trong bụng#902 · 名 · Bài 3
- 新年năm mới#903 · 名 · Bài 22
- 新闻tin tức#904 · 名 · Bài 18
- 新鲜tươi; mới#905 · 形 · Bài 4
- 信tin; thư#906 · 动、名 · Bài 3
- 信用卡thẻ tín dụng#907 · 名 · Bài 2, 18
- 行được; ổn; có thể#908 · 动、形 · Bài 8
- 行李hành lý#909 · 名 · Bài 5
- 兴趣hứng thú; sở thích#910 · 名 · Bài 1
- 休假nghỉ phép#911 · 动 · Bài 8
- 需要cần; nhu cầu#912 · 动、名 · Bài 15
- 选chọn#913 · 动 · Bài 6
- 选择lựa chọn#914 · 动 · Bài 6
- 学期học kỳ#915 · 名 · Bài 11
- 牙răng#916 · 名 · Bài 7
- 牙刷bàn chải đánh răng#917 · 名 · Bài 7
- 羊cừu#918 · 名 · Bài 16
- 养nuôi; chăm#919 · 动 · Bài 10
- 要求yêu cầu#920 · 动、名 · Bài 11, 13, 15
- 页trang (sách)#921 · 量 · Bài 11
- 一定nhất định; chắc chắn#922 · 形、副 · Bài 10
- 一共tổng cộng#923 · 副 · Bài 6
- 一块儿cùng nhau#924 · 名、副 · Bài 22
- 一样giống nhau#925 · 形 · Bài 6
- 以后sau này; sau đó#926 · 名 · Bài 20
- 以前trước đây#927 · 名 · Bài 7
- 以上trở lên; phía trên#928 · 名 · Bài 13
- 以外bên ngoài; ngoài ra#929 · 名 · Bài 17
- 以为tưởng rằng#930 · 动 · Bài 6
- 以下trở xuống; phía dưới#931 · 名 · Bài 21
- 一般thông thường; nói chung#932 · 形 · Bài 10
- 一边vừa...vừa...; một bên#933 · 副 · Bài 12
- 一直liên tục; luôn#934 · 副 · Bài 8
- 音乐âm nhạc#935 · 名 · Bài 8, 19
- 银行ngân hàng#936 · 名 · Bài 2, 18
- 银行卡thẻ ngân hàng#937 · 名 · Bài 2, 18
- 饮料đồ uống#938 · 名 · Bài 4, 21
- 应该nên#939 · 动 · Bài 13, 20
- 影响ảnh hưởng#940 · 动、名 · Bài 18
- 用dùng; sử dụng#941 · 动 · Bài 2
- 邮件email; thư điện tử#942 · 名 · Bài 2
- 游客du khách#943 · 名 · Bài 5
- 游戏trò chơi#944 · 名 · Bài 8
- 邮箱hộp thư; email#945 · 名 · Bài 2
- 有关liên quan đến#946 · 动、介 · Bài 18
- 有名nổi tiếng#947 · 形 · Bài 19
- 有用hữu ích#948 · 形 · Bài 15
- 又lại; vừa...vừa...#949 · 副 · Bài 19
- 羽毛球cầu lông#950 · 名 · Bài 20
- 语言ngôn ngữ#951 · 名 · Bài 11
- 雨衣áo mưa#952 · 名 · Bài 5
- 遇到gặp phải#953 · 动 · Bài 7
- 遇见gặp; gặp được#954 · 动 · Bài 13
- 园vườn; công viên#955 · 名 · Bài 16
- 员hậu tố chỉ người/nhân viên#956 · 后缀 · Bài 14
- 愿意sẵn lòng; bằng lòng#957 · 动 · Bài 3
- 越càng#958 · 副 · Bài 22
- 月亮mặt trăng#959 · 名 · Bài 16
- 运动会hội thao#960 · 名 · Bài 12, 20
- 运动员vận động viên#961 · 名 · Bài 20
- 咱们chúng ta (bao gồm người nghe)#962 · 代 · Bài 14
- 脏bẩn#963 · 形 · Bài 9
- 怎么办làm thế nào; phải làm sao#964 · cụm từ · Bài 21
- 怎样thế nào; như thế nào#965 · 代 · Bài 7
- 站đứng#966 · 动 · Bài 19
- 张tấm; tờ; mở#967 · 动、量 · Bài 6
- 长lớn lên; hậu tố chỉ người đứng đầu#968 · 动、后缀 · Bài 15
- 着急sốt ruột; lo lắng#969 · 形 · Bài 3
- 照theo; chiếu; chụp#970 · 动 · Bài 17
- 照顾chăm sóc#971 · 动 · Bài 7
- 照片ảnh; bức ảnh#972 · 名 · Bài 8
- 照相chụp ảnh#973 · 动 · Bài 14
- 直到cho đến; mãi đến#974 · 动 · Bài 10
- 只chỉ#975 · 副 · Bài 20
- 纸giấy#976 · 名 · Bài 2
- 只能chỉ có thể#977 · cụm từ · Bài 13
- 只是chỉ là; nhưng#978 · 副、连 · Bài 15
- 只要chỉ cần#979 · 连 · Bài 18
- 只有chỉ khi; chỉ có#980 · 连 · Bài 22
- 中giữa; trong#981 · 名 · Bài 6
- 中间ở giữa; trung gian#982 · 名 · Bài 12
- 终于cuối cùng#983 · 副 · Bài 7
- 种loại; thứ#984 · 量 · Bài 9
- 重要quan trọng#985 · 形 · Bài 15
- 周末cuối tuần#986 · 名 · Bài 8
- 主要chủ yếu; chính#987 · 形 · Bài 19
- 注意chú ý#988 · 动 · Bài 14
- 住院nằm viện#989 · 动 · Bài 7
- 字典từ điển#990 · 名 · Bài 2
- 自行车xe đạp#991 · 名 · Bài 5
- 子hậu tố 子#992 · 后缀 · Bài 22
- 总luôn; tổng#993 · 副、(动、形) · Bài 18
- 总是luôn luôn#994 · 副 · Bài 10
- 嘴miệng#995 · 名 · Bài 1
- 最好tốt nhất; nên#996 · 副 · Bài 3
- 最后cuối cùng; cuối#997 · 名 · Bài 6
- 最近gần đây#998 · 名 · Bài 8
- 做客đến làm khách#999 · 动 · Bài 3
- 作业bài tập về nhà#1000 · 名 · Bài 11
HSK 3 thêm bao nhiêu từ?
Cấp 3 thêm 500 từ mới trên nền 500 từ tích lũy của HSK 1–2, đưa tổng vốn từ HSK 1–3 lên 1.000. Danh sách này chỉ hiển thị 500 từ mới Cấp 3 để tránh nhân đôi từ của cấp trước.
- Từ mới Cấp 3
- 500
- Từ tích lũy
- 1.000
- Bài học
- 22
- Tìm kiếm
- Hán tự · pinyin · tiếng Việt
Nối từ vựng với 22 bài HSK 3
Bộ lọc Bài dùng chính mapping của Course Plan. Chọn một bài để xem những từ Cấp 3 được dạy trong bài đó, sau đó mở Khóa HSK 3 hoặc Flashcards để đưa từ vào ngữ cảnh và ôn chủ động.