HSK 3.0 · Cấp 2

Chữ Hán HSK 2

125 chữ cần nhận biết · dải viết HSK 1–2 gộp có 100 chữ

125chữ cần nhận biết
Nhận biết danh mục chính thức của cấp độViết danh mục viết HSK 1–2 gộp chính thức · 100 chữ
  1. aà; nhé; vậy (trợ từ ngữ khí)
    #1 · 助
  2. bānggiúp
    #2 · 动
  3. Chữ Hán cần nhận biết
    #3
  4. Viết
    so với; so sánh
    #4 · 动、介
  5. bút
    #5 · 名、(量)
  6. Chữ Hán cần nhận biết
    #6
  7. biéđừng
    #7 · 副
  8. Chữ Hán cần nhận biết
    #8
  9. Chữ Hán cần nhận biết
    #9
  10. từ; từ ngữ
    #10 · 名
  11. lần
    #11 · 量、(形)
  12. cóngtừ
    #12 · 介、(副)
  13. cuòsai
    #13 · 形
  14. dànnhưng
    #14 · 连、(副)
  15. Viết
    detrợ từ 地
    #15 · 助
  16. děngđợi; chờ
    #16 · 动、(介)
  17. Chữ Hán cần nhận biết
    #17
  18. dǒnghiểu
    #18 · 动
  19. dòngđộng; di chuyển
    #19 · 动
  20. Chữ Hán cần nhận biết
    #20
  21. Chữ Hán cần nhận biết
    #21
  22. Chữ Hán cần nhận biết
    #22
  23. gēnvới; cùng; theo
    #23 · 介、连、(名、动)
  24. Chữ Hán cần nhận biết
    #24
  25. Viết
    guòđi qua; vượt qua
    #25 · 动
  26. Chữ Hán cần nhận biết
    #26
  27. Chữ Hán cần nhận biết
    #27
  28. huātiêu (tiền hoặc thời gian)
    #28 · 动
  29. huàvẽ; tranh
    #29 · 动、名
  30. huàixấu; hỏng
    #30 · 形
  31. Chữ Hán cần nhận biết
    #31
  32. Chữ Hán cần nhận biết
    #32
  33. Chữ Hán cần nhận biết
    #33
  34. jiāodạy
    #34 · 动
  35. Chữ Hán cần nhận biết
    #35
  36. jìnvào
    #36 · 动
  37. jìngần
    #37 · 形
  38. Chữ Hán cần nhận biết
    #38
  39. Chữ Hán cần nhận biết
    #39
  40. Chữ Hán cần nhận biết
    #40
  41. jiùliền; ngay; thì
    #41 · 副、(介)
  42. Chữ Hán cần nhận biết
    #42
  43. kǎothi; kiểm tra
    #43 · 动
  44. Chữ Hán cần nhận biết
    #44
  45. kuàinhanh; sắp
    #45 · 形、副
  46. Chữ Hán cần nhận biết
    #46
  47. Chữ Hán cần nhận biết
    #47
  48. lèimệt
    #48 · 形、动
  49. cách; rời
    #49 · 动
  50. Chữ Hán cần nhận biết
    #50
  51. lóutòa nhà; tầng
    #51 · 名
  52. đường
    #52 · 名
  53. Chữ Hán cần nhận biết
    #53
  54. Chữ Hán cần nhận biết
    #54
  55. mànchậm
    #55 · 形
  56. měimỗi
    #56 · 代、(副)
  57. méncửa
    #57 · 名
  58. cầm; lấy
    #58 · 动
  59. niǎochim
    #59 · 名
  60. Chữ Hán cần nhận biết
    #60
  61. pǎochạy
    #61 · 动
  62. piào
    #62 · 名
  63. Chữ Hán cần nhận biết
    #63
  64. Chữ Hán cần nhận biết
    #64
  65. qíngtrời quang; nắng
    #65 · 形
  66. qiúbóng
    #66 · 名
  67. Chữ Hán cần nhận biết
    #67
  68. ràngđể; cho phép; bảo
    #68 · 动、(介)
  69. ròuthịt
    #69 · 名
  70. Chữ Hán cần nhận biết
    #70
  71. Chữ Hán cần nhận biết
    #71
  72. Chữ Hán cần nhận biết
    #72
  73. Chữ Hán cần nhận biết
    #73
  74. Chữ Hán cần nhận biết
    #74
  75. Chữ Hán cần nhận biết
    #75
  76. Chữ Hán cần nhận biết
    #76
  77. Chữ Hán cần nhận biết
    #77
  78. sòngtặng; tiễn; đưa
    #78 · 动
  79. Chữ Hán cần nhận biết
    #79
  80. Chữ Hán cần nhận biết
    #80
  81. Chữ Hán cần nhận biết
    #81
  82. téngđau
    #82 · 形、(动)
  83. đá
    #83 · 动
  84. Chữ Hán cần nhận biết
    #84
  85. Chữ Hán cần nhận biết
    #85
  86. Chữ Hán cần nhận biết
    #86
  87. tóuđầu
    #87 · 名、(量)、(形)
  88. wánxong; hết
    #88 · 动
  89. wànmười nghìn
    #89 · 数
  90. Chữ Hán cần nhận biết
    #90
  91. wǎngvề phía; hướng tới
    #91 · 动、介
  92. wàngquên
    #92 · 动
  93. Chữ Hán cần nhận biết
    #93
  94. Viết
    Chữ Hán cần nhận biết
    #94
  95. wèivị (lượng từ lịch sự cho người)
    #95 · 量
  96. Chữ Hán cần nhận biết
    #96
  97. Chữ Hán cần nhận biết
    #97
  98. rửa; giặt
    #98 · 动
  99. xiàocười
    #99 · 动
  100. xìnghọ; mang họ
    #100 · 名、动
  101. Chữ Hán cần nhận biết
    #101
  102. Chữ Hán cần nhận biết
    #102
  103. yàothuốc
    #103 · 名
  104. Chữ Hán cần nhận biết
    #104
  105. Chữ Hán cần nhận biết
    #105
  106. Chữ Hán cần nhận biết
    #106
  107. Chữ Hán cần nhận biết
    #107
  108. yīnâm u; nhiều mây
    #108 · 形
  109. Chữ Hán cần nhận biết
    #109
  110. yóuđi chơi; bơi; du ngoạn
    #110 · 动
  111. yòuphải
    #111 · 名
  112. #112 · 名
  113. yuǎnxa
    #113 · 形
  114. Chữ Hán cần nhận biết
    #114
  115. zhàntrạm; ga
    #115 · 名
  116. Viết
    chángdài
    #116 · 形
  117. Chữ Hán cần nhận biết
    #117
  118. zhōutuần
    #118 · 名、(量)
  119. zhetrợ từ 着 (trạng thái tiếp diễn)
    #119 · 助
  120. Chữ Hán cần nhận biết
    #120
  121. Chữ Hán cần nhận biết
    #121
  122. zǒuđi; rời đi
    #122 · 动
  123. Chữ Hán cần nhận biết
    #123
  124. zuìnhất
    #124 · 副
  125. zuǒtrái
    #125 · 名

Nhận biết và viết là hai danh mục khác nhau

HSK 2 có 125 chữ trong danh mục nhận biết Cấp 2. Phần viết không phải một danh sách HSK 2 riêng: nguồn dùng một dải HSK 1–2 gộp gồm 100 chữ. Trang giữ nguyên ranh giới này thay vì tự suy ra số chữ phải viết riêng cho Cấp 2.

Nhận biết Cấp 2
125
Dải viết
HSK 1–2 gộp
Chữ trong dải viết
100
Dữ liệu nét
Dùng chung Core

Học chữ HSK 2 trong từ vựng

Mỗi chữ nên được gắn lại với 200 từ mới HSK 2. Nghĩa tiếng Việt chỉ hiển thị trực tiếp khi chữ đó cũng là một từ độc lập trong danh sách Cấp 2; các chữ khác ưu tiên học qua từ ghép thay vì gán một nghĩa đơn giản hóa.