HSK 3.0 · Cấp 2

Ngữ pháp HSK 2

57 điểm ngữ pháp · giải thích tiếng Việt · lọc theo 18 bài

57điểm ngữ pháp HSK 1
Danh mục ngữ pháp

Toàn bộ 57 điểm ngữ pháp HSK 1

Mở bài tập tổng hợp →
  1. 01语素 · 后缀L4

    Thêm 面 vào từ chỉ phương hướng để nói vị trí của một vật so với vật khác.

    Shūbāo zài zhuōzi xiàmiàn.书包在桌子下面。Cặp sách ở dưới bàn.
  2. 02左、右词类 · 名词 · 方位名词L4,13

    Dùng 左边 và 右边 để nói một địa điểm hoặc đồ vật nằm ở phía nào.

    Yínháng yòubian yǒu yì jiā fànguǎn.银行右边有一家饭馆。Bên phải ngân hàng có một quán ăn.
  3. 03AA、A一A、A了A、ABAB词类 · 动词 · 动词重叠L5

    Lặp động từ để diễn tả hành động ngắn, nhẹ hoặc mang tính thử một chút.

    Nǐ kànkan zhège zěnmeyàng?你看看这个怎么样?Bạn xem thử cái này thế nào?
  4. 04可能词类 · 动词 · 能愿动词L2

    Đặt 可能 trước cụm động từ khi một việc có thể xảy ra hoặc có thể đúng.

    Tā jīntiān kěnéng wǎn yìdiǎn lái.他今天可能晚一点来。Hôm nay anh ấy có thể đến muộn một chút.
  5. 05帮忙、游泳、跳舞、跑步词类 · 动词 · 离合词L10

    Một số động từ hai âm tiết hoạt động như cụm động từ–tân ngữ, nên thời lượng, số lượng hoặc trợ từ có thể chen giữa hai phần.

    Wǒ zuótiān pǎo le bàn ge xiǎoshí bù.我昨天跑了半个小时步。Hôm qua tôi chạy bộ nửa tiếng.
  6. 06为什么词类 · 代词 · 疑问代词L2

    Đặt 为什么 trước hành động hoặc tình huống mà bạn muốn hỏi nguyên nhân.

    Nǐ wèishénme méi lái shàngkè?你为什么没来上课?Tại sao bạn không đến lớp?
  7. 07自己词类 · 代词 · 人称代词L1,11

    自己 quay lại người đã được nhắc tới, thường mang nghĩa bản thân, của mình hoặc tự mình.

    Wǒ zìjǐ zuò dìtiě qù.我自己坐地铁去。Tôi tự đi tàu điện ngầm.
  8. 08那么、那样、这么、这样、每词类 · 代词 · 指示代词L3,8

    Dùng 每 cho mỗi/mọi, 这样 cho kiểu này/cách này và 那么 cho mức độ hoặc cách thức đã rõ trong ngữ cảnh.

    Wǒ měitiān dōu zhèyàng zǒulù qù xuéxiào.我每天都这样走路去学校。Ngày nào tôi cũng đi bộ đến trường theo cách này.
  9. 09AA、AABB词类 · 形容词 · 形容词重叠L1

    Một số tính từ hai âm tiết có thể lặp thành AABB để cách miêu tả sinh động và tự nhiên hơn.

    Tā chuān de gāngānjìngjìng de.她穿得干干净净的。Cô ấy ăn mặc rất gọn gàng, sạch sẽ.
  10. 10万、好多、多词类 · 数词L8

    Dùng 两 trước phần lớn lượng từ; dùng 二 trong số đếm, ngày tháng, số phòng và các cấu trúc số cố định.

    Wǒ yào liǎng bēi chá, èrshí kuài qián duì ma?我要两杯茶,二十块钱对吗?Tôi muốn hai cốc trà, hai mươi tệ đúng không?
  11. 11(1)专用名量词:条、位、间、名;(2)借用名量词:包词类 · 量词 · 名量词L3,15,18

    HSK 2 có thêm nhiều lượng từ. Chọn lượng từ phù hợp với danh từ hoặc sự việc đi sau.

    Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào hé yí jiàn yīfu.我买了两张票和一件衣服。Tôi mua hai vé và một chiếc áo.
  12. 12词类 · 量词 · 动量词L12

    Dùng 次 sau động từ để nói một hành động xảy ra bao nhiêu lần.

    Zhège xīngqī wǒ qù le sān cì túshūguǎn.这个星期我去了三次图书馆。Tuần này tôi đã đến thư viện ba lần.
  13. 13多、好、最词类 · 副词 · 程度副词L6,8,17

    Đặt 最 trước tính từ hoặc động từ chỉ sở thích để nói mức độ cao nhất trong một nhóm.

    Wǒ zuì xǐhuan zhè jiā fànguǎn de yú.我最喜欢这家饭馆的鱼。Tôi thích món cá của quán này nhất.
  14. 14一起词类 · 副词 · 范围副词L10

    一共 nói tổng số; 一起 nói nhiều người cùng làm một việc.

    Wǒmen yígòng sì ge rén, yìqǐ qù dǎ lánqiú.我们一共四个人,一起去打篮球。Tổng cộng chúng tôi có bốn người, cùng đi chơi bóng rổ.
  15. 15还2、已经、有时(候)、快、快要、正词类 · 副词 · 时间副词L2,14,16

    Các từ cố định như 按时、当时、平时、及时、暂时 cho biết đúng giờ, lúc đó, thường ngày, kịp thời hoặc tạm thời.

    Wǒ píngshí bā diǎn shàngbān, jīntiān yě ànshí dào le.我平时八点上班,今天也按时到了。Bình thường tôi đi làm lúc tám giờ, hôm nay cũng đến đúng giờ.
  16. 16常、经常词类 · 副词 · 频率副词L11,12

    Đặt trạng từ tần suất trước động từ chính để nói một việc diễn ra thường xuyên đến mức nào.

    Wǒ zhōumò jīngcháng gēn jiārén yìqǐ chīfàn.我周末经常跟家人一起吃饭。Cuối tuần tôi thường ăn cơm cùng gia đình.
  17. 17词类 · 副词 · 否定副词L5

    Dùng 别 trước cụm động từ để đưa ra lời ngăn, nhắc hoặc yêu cầu phủ định thường gặp.

    Bié zháojí, wǒ lái bāng nǐ.别着急,我来帮你。Đừng lo, để tôi giúp bạn.
  18. 18再2、就1词类 · 副词 · 关联副词L12

    才 thường nhấn mạnh muộn hoặc ít hơn dự kiến; 就 nhấn mạnh sớm/ngay; 再 nói hành động sẽ lặp lại hoặc thực hiện sau.

    Wǒ jiǔ diǎn cái xiàkè, chī wán fàn zài fùxí.我九点才下课,吃完饭再复习。Chín giờ tôi mới tan học, ăn xong rồi mới ôn tiếp.
  19. 19都2、就2、还是1词类 · 副词 · 语气副词L6

    Dùng 还是 giữa các phương án khi hỏi và muốn người nghe chọn một trong số đó.

    Nǐ hē hóngchá háishi lǜchá?你喝红茶还是绿茶?Bạn uống trà đen hay trà xanh?
  20. 20从1词类 · 介词 · 引出时间、处所L2

    Dùng 从 để giới thiệu nơi hoặc thời điểm mà hành động bắt đầu.

    Wǒ cóng jiǔ diǎn gōngzuò dào xiàwǔ wǔ diǎn.我从九点工作到下午五点。Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ chiều.
  21. 21往;从2词类 · 介词 · 引出方向、路径L7

    Các giới từ này giới thiệu mục tiêu, hướng đi hoặc tuyến đường của chuyển động.

    Cóng zhèlǐ wǎng zuǒ zǒu, zài yán zhè tiáo lù yìzhí zǒu.从这里往左走,再沿这条路一直走。Từ đây rẽ trái, rồi cứ đi thẳng theo con đường này.
  22. 22给;比;跟1词类 · 介词 · 引出对象L8

    Đặt đối tượng cần so sánh trước 比 và đối tượng làm mốc sau 比.

    Zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn piányi.这件衣服比那件便宜。Bộ quần áo này rẻ hơn bộ kia.
  23. 23因为1词类 · 介词 · 引出原因L2

    Dùng 因为 để đưa ra nguyên nhân của một tình huống hoặc quyết định.

    Yīnwèi míngtiān fàngjià, wǒmen wǎnshang yìqǐ chīfàn.因为明天放假,我们晚上一起吃饭。Vì ngày mai được nghỉ nên tối nay chúng tôi ăn cùng nhau.
  24. 24跟2词类 · 连词 · 连接词或短语L11

    Dùng 跟 để giới thiệu người cùng tham gia hành động hoặc người có quan hệ với chủ thể.

    Wǒ gēn yéye nǎinai zhù zài yìqǐ.我跟爷爷奶奶住在一起。Tôi sống cùng ông bà.
  25. 25但、但是、那、虽然、还是2、因为2、所以词类 · 连词 · 连接分句或者句子L2,6

    Dùng các liên từ như 但是、还、还是、或者、所以、要不然、因为、如果 để nối ý tương phản, bổ sung, lựa chọn, nguyên nhân–kết quả và điều kiện.

    Rúguǒ nǐ bù xiǎng chī mǐfàn, kěyǐ chī miàntiáo.如果你不想吃米饭,可以吃面条。Nếu bạn không muốn ăn cơm thì có thể ăn mì.
  26. 26得、地词类 · 助词 · 结构助词L9

    的 nối phần bổ nghĩa với danh từ; 地 nối cách thức với động từ; 得 đặt sau động từ để dẫn bổ ngữ.

    Tā mànmàn de zǒu, zǒu de bú tài kuài.他慢慢地走,走得不太快。Anh ấy đi chậm rãi, đi không nhanh lắm.
  27. 27词类 · 助词 · 动态助词L10

    Dùng 过 sau động từ để nói ai đó đã từng có một trải nghiệm trước đây, không nhấn vào một lần cụ thể.

    Wǒ qùguo Běijīng, yě kànguo Chángchéng.我去过北京,也看过长城。Tôi đã từng đến Bắc Kinh và cũng đã từng thăm Vạn Lý Trường Thành.
  28. 28词类 · 助词 · 动态助词L4

    Dùng 着 sau động từ để miêu tả trạng thái đang duy trì.

    Mén kāizhe, lǎoshī zài lǐmiàn.门开着,老师在里面。Cửa đang mở, giáo viên ở bên trong.
  29. 29呢4、吧2、的2、啊1词类 · 助词 · 语气助词L5,16

    啊、吧、了、呢 ở cuối câu có thể làm giọng mềm hơn, đưa ra gợi ý, báo tình huống mới hoặc giữ chủ đề/câu hỏi tiếp diễn.

    Wǒmen yìqǐ qù ba, nǐ ne?我们一起去吧,你呢?Chúng ta đi cùng nhau nhé, còn bạn?
  30. 30动补短语1词类 · 助词 · 基本结构类型L13

    Nhận ra cụm động–tân, động–bổ, trạng–động, đẳng lập và số–lượng từ giúp đọc câu dài mà không cần dịch từng từ.

    Xuéshengmen zhèngzài jiàoshì lǐ rènzhēn xuéxí.学生们正在教室里认真学习。Các học sinh đang chăm chú học trong lớp.
  31. 31(1)“的”字短语;(2)连谓短语;(3)兼语短语短语 · 结构类型 · 其他结构类型L5

    Đặt hai hành động liên tiếp khi cùng một chủ thể thực hiện và hành động đầu tạo điều kiện cho hành động sau.

    Wǒ qù shāngchǎng mǎi yīfu.我去商场买衣服。Tôi đi trung tâm thương mại mua quần áo.
  32. 32什么的短语 · 固定短语 · 其他L5

    Trong câu kiêm ngữ, tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời là chủ thể của hành động thứ hai.

    Lǎoshī ràng wǒmen xiàkè yǐhòu zài lái.老师让我们下课以后再来。Giáo viên bảo chúng tôi tan học rồi quay lại.
  33. 33还是……吧;要/快要/就要……了;都……了固定格式 · 固定短语L16

    Một số cách nói thông dụng được học và dùng như một khối, thay vì lần nào cũng ghép từng từ.

    Guònián hǎo! Zhù nǐ xīnnián kuàilè!过年好!祝你新年快乐!Chúc mừng năm mới! Chúc bạn năm mới vui vẻ!
  34. 34受事主语句子成分 · 主语L3

    Đưa địa điểm lên đầu khi thông tin chính là một người/vật đang tồn tại hoặc xuất hiện ở đó.

    Zhuōzi shàng yǒu yì běn hóngsè de shū.桌子上有一本红色的书。Trên bàn có một quyển sách màu đỏ.
  35. 35名词性短语作谓语句子成分 · 谓语L1,15,18

    Với tuổi, ngày tháng, giá cả và một số thông tin nhận dạng, tiếng Trung có thể dùng cụm danh từ hoặc số trực tiếp làm vị ngữ.

    Tā jīnnián èrshí suì.她今年二十岁。Năm nay cô ấy hai mươi tuổi.
  36. 36动词或动词性短语、主谓短语作定语句子成分 · 定语L1,11

    Thông tin miêu tả hoặc sở hữu đứng trước danh từ; khi cần dùng 的 để nối.

    Nàge dài yǎnjìng de nǚháir shì wǒ péngyou.那个戴眼镜的女孩儿是我朋友。Cô gái đeo kính kia là bạn tôi.
  37. 37动词+错/懂/好/会/完句子成分 · 补语 · 结果补语1L12

    Bổ ngữ kết quả cho biết hành động đạt tới kết quả gì, như 完、好、到、懂、错.

    Wǒ zuò wán tí le, dànshì yǒu liǎng tí zuò cuò le.我做完题了,但是有两题做错了。Tôi làm xong bài rồi nhưng làm sai hai câu.
  38. 38简单趋向补语的趋向意义用法:(1)动词+来 /去;(2)动词+上/下/进/出/过/回;复合趋向补语的趋向意义用法:动词+出来/出 去/过来/过去/回来/回去/进来/进去/起来/上 来/上去/下来/下去句子成分 · 补语 · 趋向补语1L7

    Bổ ngữ xu hướng cho biết hướng chuyển động so với người nói hoặc điểm tham chiếu.

    Nǐ xiān shànglai, wǒ yíhuìr zài xiàqu.你先上来,我一会儿再下去。Bạn lên đây trước, một lát nữa tôi sẽ xuống.
  39. 39动词+得+形容词性短语句子成分 · 补语 · 状态补语1L9,14

    Dùng 得 sau động từ để miêu tả hành động được thực hiện nhanh, chậm, tốt, thoải mái… đến mức nào.

    Tā jīntiān zǒu de hěn màn.他今天走得很慢。Hôm nay anh ấy đi rất chậm.
  40. 40(1)表示动作持续的时间;(2)形容词+数量补语句子成分 · 补语 · 数量补语2L7

    Đặt thời lượng, số lần hoặc số lượng sau động từ để nói hành động kéo dài bao lâu hoặc xảy ra bao nhiêu lần.

    Wǒmen zuò le liǎng ge xiǎoshí huǒchē.我们坐了两个小时火车。Chúng tôi đi tàu hai tiếng.
  41. 41主谓句4:主谓谓语句句子成分 · 句型 · 单句L14

    Một cụm chủ–vị hoàn chỉnh có thể dùng để miêu tả chủ đề chính, thường gặp với bộ phận cơ thể, năng lực hoặc đặc điểm.

    Zhè jiā gōngsī huánjìng hěn hǎo.这家公司环境很好。Môi trường của công ty này rất tốt.
  42. 42用“还是”连接的选择问句句子成分 · 句类 · 疑问句L6

    Dùng 还是 trong câu hỏi để đưa ra hai hoặc nhiều lựa chọn cho người nghe.

    Nǐ xiǎng zài jiā chī háishi qù fànguǎn chī?你想在家吃还是去饭馆吃?Bạn muốn ăn ở nhà hay ra quán ăn?
  43. 43用“别”的祈使句句子成分 · 句类 · 祈使句L9

    Dùng 别 để bảo ai đó đừng làm gì; 了 có thể tăng sắc thái nhắc dừng hoặc nhấn tình huống hiện tại.

    Nǐ tóuténg, jīntiān bié qù shàngbān le.你头疼,今天别去上班了。Bạn đau đầu, hôm nay đừng đi làm nữa.
  44. 44表示说明或特征句子成分 · 句类 · “是”字句2L3,15,18

    Dùng 是 khi xác định một người/vật là gì hoặc thuộc loại/vai trò nào.

    Zhège shì wǒ de shūbāo, nàge shì tā de.这个是我的书包,那个是他的。Cái này là cặp sách của tôi, cái kia là của anh ấy.
  45. 45表示达到句子成分 · 句类 · “有”字句2L1

    Dùng 有 để nói sở hữu, sự tồn tại hoặc số lượng gắn với người hay vật.

    Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.我家有五口人。Nhà tôi có năm người.
  46. 46处所+动词+着(+数量短语)+名词句子成分 · 句类 · 存现句2L4,13

    Dùng 有 để giới thiệu thứ tồn tại ở một nơi; dùng 是 để xác định thứ nằm tại vị trí đã biết.

    Xuéxiào qiánmiàn yǒu yí ge chēzhàn, chēzhàn pángbiān shì yínháng.学校前面有一个车站,车站旁边是银行。Trước trường có một trạm xe, bên cạnh trạm là ngân hàng.
  47. 47(1)A比B+形容词;(2)A比B+形容词+数量补语/程度补语;(3)A有/没有B(+这么/那么)+形容词;(4)A比B+动词+得+形容词/A+动词+得+比 +B+形容词句子成分 · 句类 · 比较句1L8,17

    Dùng 比 để so sánh một đặc điểm; chỉ thêm số lượng hoặc mức chênh lệch khi cần.

    Zhè bēi lǜchá bǐ nà bēi hóngchá piányi wǔ kuài qián.这杯绿茶比那杯红茶便宜五块钱。Cốc trà xanh này rẻ hơn cốc trà đen kia năm tệ.
  48. 48强调时间、地点、方式、动作者句子成分 · 句类 · “是……的”句1L2

    Dùng 是…的 để nhấn mạnh thời gian, địa điểm hoặc cách thức của một hành động đã hoàn thành.

    Wǒ shì zuò dìtiě lái de.我是坐地铁来的。Tôi đến bằng tàu điện ngầm.
  49. 49表使令:主语+请/叫/让……+宾语1+动词+宾 语2句子成分 · 句类 · 兼语句1L5

    Dùng 让 để nói một người cho phép, yêu cầu hoặc khiến người khác làm gì.

    Lǎoshī ràng wǒ zài shuō yí cì.老师让我再说一次。Giáo viên bảo tôi nói lại một lần.
  50. 50主语+动词+给+宾语1+宾语2句子成分 · 句类 · 双宾语句2L5,16,18

    Với các động từ như 给、送、告诉, người nhận có thể đứng trực tiếp trước đồ vật hoặc thông tin.

    Wǒ sòng nǎinai yí jiàn lǐwù.我送奶奶一件礼物。Tôi tặng bà một món quà.
  51. 51(是)……,还是……句子成分 · 复句 · 选择复句L6

    Dùng 或者 để nêu lựa chọn trong câu trần thuật; dùng 还是 khi đặt câu hỏi trực tiếp.

    Wǔfàn kěyǐ chī yú huòzhě ròu, nǐ xiǎng chī nǎge?午饭可以吃鱼或者肉,你想吃哪个?Bữa trưa có thể ăn cá hoặc thịt, bạn muốn ăn món nào?
  52. 52虽然……,但是……句子成分 · 复句 · 转折复句L14,17

    Dùng cặp này để nêu một sự thật rồi đưa ra kết quả hoặc đánh giá trái chiều.

    Suīrán jīntiān hěn máng, dànshì wǒ gōngzuò de hěn kāixīn.虽然今天很忙,但是我工作得很开心。Hôm nay tuy rất bận nhưng tôi làm việc rất vui.
  53. 53因为……,所以……句子成分 · 复句 · 因果复句L2

    Dùng 因为 để nêu nguyên nhân và 所以 để dẫn kết quả hoặc quyết định.

    Yīnwèi lùshang rén hěn duō, suǒyǐ wǒmen wǎn dào le.因为路上人很多,所以我们晚到了。Vì trên đường rất đông người nên chúng tôi đến muộn.
  54. 54一……就……句子成分 · 复句 · 紧缩复句L12

    Dùng 一…就… khi hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất.

    Wǒ yí xiàkè jiù qù túshūguǎn.我一下课就去图书馆。Vừa tan học là tôi đi thư viện.
  55. 55动词+着:(1)表示状态的持续;(2)表示动作的持续动作的态 · 复句 · 持续态L13

    Dùng cấu trúc này để miêu tả người hoặc vật đang ở một vị trí/trạng thái tiếp diễn.

    Jiàoshì lǐ zuòzhe èrshí ge xuésheng.教室里坐着二十个学生。Trong lớp đang có hai mươi học sinh ngồi.
  56. 56用动态助词“过”表示动作的态 · 复句 · 经历态L10

    Dùng 过 sau động từ để đánh dấu trải nghiệm trong quá khứ mà không tập trung vào một lần cụ thể.

    Nǐ yóuguo Cháng Jiāng ma?你游过长江吗?Bạn đã từng bơi qua sông Trường Giang chưa?
  57. 57序数表示法2:数词+量词;概数表达法1:(1)用“几”表示概数;(2)数词+多+量词;(3)数词+量词+多特殊表达法 · 数的表达法L8

    Dùng 多、几、左右 khi số lượng chính xác không quan trọng hoặc không biết rõ.

    Zhè jiàn yīfu yìbǎi duō kuài qián.这件衣服一百多块钱。Bộ quần áo này hơn một trăm tệ một chút.

57 điểm ngữ pháp HSK 2 gồm những gì?

Trang giữ nguyên mẫu ngữ pháp, phân nhóm và ví dụ tiếng Trung từ dữ liệu HSK, đồng thời bổ sung giải thích và nghĩa ví dụ bằng tiếng Việt. Bộ lọc Bài cho biết mỗi điểm được học ở đâu trong 18 bài HSK 2.

Mục ngữ pháp
57
Bài học
18
Nội dung gốc
Mẫu · nhóm · chi tiết
Hỗ trợ học
Giải thích · ví dụ tiếng Việt

Học ngữ pháp HSK 2 như thế nào?

Tra mẫu ở đây để hiểu cấu trúc, sau đó mở bài học HSK 2 có điểm ngữ pháp đó và làm Bài tập HSK 2 bằng nội dung thực hành độc lập.