HSK 3.0 · Cấp 2

Từ vựng HSK 2

200 từ mới · tìm chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt · lọc theo 18 bài

200đang hiển thị từ của HSK 1
Danh mục từ vựng

Toàn bộ 200 từ vựng HSK 1

Ôn bằng flashcards →
  1. aà; nhé; vậy (trợ từ ngữ khí)#301 · · Bài 5
  2. àihào爱好sở thích; thích#302 · 动、名 · Bài 1, 15
  3. báisè白色màu trắng#303 · · Bài 3
  4. bānlớp; ca; chuyến#304 · 名、(量) · Bài 12, 13
  5. bānggiúp#305 · · Bài 5
  6. bāngmáng帮忙giúp đỡ#306 · · Bài 5
  7. bāotúi; gói; bao#307 · 动、名、量 · Bài 3
  8. běnzi本子vở; sổ#308 · · Bài 3, 13
  9. so với; so sánh#309 · 动、介 · Bài 8
  10. bút#310 · 名、(量) · Bài 3, 13
  11. biéđừng#311 · · Bài 5
  12. búcuò不错không tệ; khá tốt#312 · · Bài 5
  13. bù hǎoyìsi不好意思ngại quá; xin lỗi#313 · cụm từ · Bài 5, 18
  14. chángdài#314 · · Bài 1
  15. chēzhàn车站trạm; nhà ga#315 · · Bài 7
  16. chūra; đi ra#316 · · Bài 7
  17. chūguó出国ra nước ngoài#317 · · Bài 7
  18. chūlái出来ra đây; đi ra#318 · · Bài 7
  19. chūmén出门ra khỏi nhà#319 · · Bài 7
  20. chūqù出去đi ra ngoài#320 · · Bài 7
  21. chuánggiường#321 · · Bài 3
  22. từ; từ ngữ#322 · · Bài 12
  23. lần#323 · 量、(形) · Bài 2
  24. cóngtừ#324 · 介、(副) · Bài 2
  25. cóngxiǎo从小từ nhỏ#325 · · Bài 11
  26. cuòsai#326 · · Bài 12
  27. đánh; gọi; chơi#327 · · Bài 5
  28. dǎchē打车đi taxi; gọi taxi#328 · · Bài 7
  29. dǎkāi打开mở#329 · · Bài 3
  30. dànnhưng#330 · 连、(副) · Bài 2
  31. dànshì但是nhưng; tuy nhiên#331 · · Bài 2
  32. detrợ từ 得#332 · · Bài 14
  33. detrợ từ 地#333 · · Bài 14
  34. děngđợi; chờ#334 · 动、(介) · Bài 14
  35. dìtiě地铁tàu điện ngầm#335 · · Bài 7
  36. diǎngọi; chọn (món)#336 · 动、(名、量) · Bài 6, 17
  37. dǒnghiểu#337 · · Bài 12
  38. dòngđộng; di chuyển#338 · · Bài 10
  39. fànguǎn饭馆quán ăn; nhà hàng#339 · · Bài 6, 17
  40. fēibay#340 · · Bài 7
  41. gāocao#341 · 形、名 · Bài 1, 15
  42. gāozhōng高中trung học phổ thông#342 · · Bài 12, 15
  43. gàosu告诉nói cho; cho biết#343 · · Bài 5, 18
  44. gèzi个子vóc dáng; chiều cao#344 · · Bài 1
  45. gēnvới; cùng; theo#345 · 介、连、(名、动) · Bài 5
  46. gōngjiāochē公交车xe buýt#346 · · Bài 7
  47. guòđi qua; vượt qua#347 · · Bài 7
  48. guòlái过来qua đây; lại đây#348 · · Bài 7
  49. guònián过年ăn Tết; đón năm mới#349 · · Bài 16
  50. guòqù过去đi qua; qua đó#350 · · Bài 2
  51. guotrợ từ 过 (đã từng)#351 · · Bài 2
  52. háishi还是hay là; vẫn#352 · 副、连 · Bài 8
  53. hēisè黑色màu đen#353 · · Bài 3
  54. hóngchá红茶trà đen#354 · · Bài 6, 16, 17
  55. hóngsè红色màu đỏ#355 · · Bài 3
  56. hòumiàn后面phía sau#356 · · Bài 4
  57. huātiêu (tiền hoặc thời gian)#357 · · Bài 8
  58. huāhoa#358 · 名、(形) · Bài 3
  59. huàvẽ; tranh#359 · 动、名 · Bài 3
  60. huàixấu; hỏng#360 · · Bài 4
  61. huílái回来quay về đây#361 · · Bài 7
  62. huíqù回去quay về đó#362 · · Bài 7
  63. jīchǎng机场sân bay#363 · · Bài 7
  64. jīpiào机票vé máy bay#364 · · Bài 7
  65. jìde记得nhớ#365 · · Bài 12
  66. jiāngian; phòng (lượng từ)#366 · 量、(名) · Bài 15
  67. jiāodạy#367 · · Bài 12
  68. jiàoshì教室phòng học#368 · · Bài 13
  69. jièshào介绍giới thiệu#369 · · Bài 5, 14, 15, 18
  70. jìnvào#370 · · Bài 13
  71. jìngần#371 · · Bài 4
  72. jìnlái进来đi vào đây#372 · · Bài 13
  73. jìnqù进去đi vào trong#373 · · Bài 13
  74. jīngcháng经常thường xuyên#374 · · Bài 11, 12, 14
  75. jiǔdiàn酒店khách sạn#375 · · Bài 7
  76. jiùliền; ngay; thì#376 · 副、(介) · Bài 2
  77. kāfēi咖啡cà phê#377 · · Bài 6, 17
  78. kāishǐ开始bắt đầu#378 · 动、名 · Bài 2, 14, 16
  79. kāixué开学khai giảng; bắt đầu học kỳ#379 · · Bài 12
  80. kǎothi; kiểm tra#380 · · Bài 12
  81. kǎoshì考试thi; kỳ thi#381 · 动、名 · Bài 12
  82. kěnéng可能có thể; khả năng#382 · 形、名、动 · Bài 2
  83. kùzi裤子quần#383 · · Bài 1
  84. kuàinhanh; sắp#384 · 形、副 · Bài 14
  85. kuàilè快乐vui vẻ#385 · · Bài 5, 11, 16
  86. kuàiyào快要sắp#386 · · Bài 2
  87. lánqiú篮球bóng rổ#387 · · Bài 10
  88. lèimệt#388 · 形、动 · Bài 9
  89. cách; rời#389 · · Bài 4
  90. lǐmiàn里面bên trong#390 · · Bài 4
  91. lóutòa nhà; tầng#391 · · Bài 4, 13
  92. đường#392 · · Bài 7
  93. lùshang路上trên đường#393 · · Bài 7
  94. lǚyóu旅游du lịch#394 · · Bài 7
  95. lǜchá绿茶trà xanh#395 · · Bài 6, 16, 17
  96. lǜsè绿色màu xanh lá#396 · 名、(形) · Bài 3
  97. mànchậm#397 · · Bài 14
  98. méi yìsi没意思chán; không thú vị#398 · cụm từ · Bài 5
  99. měimỗi#399 · 代、(副) · Bài 11, 12, 14
  100. méncửa#400 · · Bài 4
  101. ménkǒu门口cửa ra vào; trước cửa#401 · · Bài 4, 13
  102. ménpiào门票vé vào cửa#402 · · Bài 7
  103. miànphía; mặt (hậu tố chỉ phương vị)#403 · 后缀、(动、名、量) · Bài 4
  104. míngtên; vị/người (lượng từ)#404 · 名、量 · Bài 14, 15, 18
  105. cầm; lấy#405 · · Bài 3
  106. nàme那么như vậy; thế thì#406 · 代、连 · Bài 8
  107. nàyàng那样như thế; kiểu đó#407 · · Bài 8
  108. nǎichá奶茶trà sữa#408 · · Bài 6, 16, 17
  109. nǎinai奶奶bà nội#409 · · Bài 11
  110. nánháir男孩儿bé trai; chàng trai#410 · · Bài 1
  111. niǎochim#411 · · Bài 4
  112. nǚháir女孩儿bé gái; cô gái#412 · · Bài 1
  113. pángbiān旁边bên cạnh#413 · · Bài 4
  114. pǎochạy#414 · · Bài 10
  115. pǎobù跑步chạy bộ#415 · · Bài 10
  116. piào#416 · · Bài 7
  117. qīzi妻子vợ#417 · · Bài 11
  118. qǐlái起来đứng dậy; lên#418 · · Bài 13
  119. qiánmiàn前面phía trước#419 · · Bài 4
  120. qíngtrời quang; nắng#420 · · Bài 4
  121. qiúbóng#421 · · Bài 10
  122. ràngđể; cho phép; bảo#422 · 动、(介) · Bài 5
  123. ròuthịt#423 · · Bài 6, 17
  124. shāngchǎng商场trung tâm thương mại#424 · · Bài 8
  125. shànglái上来đi lên đây#425 · · Bài 7
  126. shàngmiàn上面phía trên#426 · · Bài 13
  127. shàngqù上去đi lên trên#427 · · Bài 7
  128. shàngwǎng上网lên mạng#428 · · Bài 10
  129. shēntǐ身体cơ thể; sức khỏe#429 · · Bài 9
  130. shēngrì生日sinh nhật#430 · · Bài 1, 11
  131. shílúc; giờ; thời#431 · 名、(量) · Bài 2
  132. shìqing事情việc; chuyện#432 · · Bài 2
  133. shǒutay#433 · · Bài 9
  134. shǒubiǎo手表đồng hồ đeo tay#434 · · Bài 3
  135. shūbāo书包cặp sách#435 · · Bài 3, 13
  136. shūfu舒服dễ chịu; thoải mái#436 · · Bài 9
  137. sòngtặng; tiễn; đưa#437 · · Bài 5, 11, 16
  138. suīrán虽然mặc dù#438 · · Bài 2
  139. suǒyǐ所以vì vậy#439 · · Bài 2
  140. téngđau#440 · 形、(动) · Bài 9
  141. đá#441 · · Bài 10
  142. câu hỏi; đề bài#442 · · Bài 12
  143. tiáochiếc/cái (lượng từ cho vật dài); điều#443 · 量、(名) · Bài 3
  144. tiàowǔ跳舞nhảy; khiêu vũ#444 · · Bài 10
  145. tóuđầu#445 · 名、(量)、(形) · Bài 9
  146. wàiguó外国nước ngoài#446 · · Bài 1, 15, 18
  147. wàimiàn外面bên ngoài#447 · · Bài 4
  148. wánxong; hết#448 · · Bài 14
  149. wànmười nghìn#449 · · Bài 8
  150. wǎngvề phía; hướng tới#450 · 动、介 · Bài 7
  151. wǎngshang网上trên mạng#451 · · Bài 10
  152. wàngquên#452 · · Bài 12
  153. wèivị (lượng từ lịch sự cho người)#453 · · Bài 14, 15, 18
  154. wèi shénme为什么tại sao#454 · cụm từ · Bài 2
  155. xīwàng希望hy vọng; mong#455 · · Bài 5, 15, 16, 18
  156. rửa; giặt#456 · · Bài 9
  157. xǐshǒujiān洗手间nhà vệ sinh#457 · · Bài 9
  158. xiàlái下来đi xuống đây#458 · · Bài 7
  159. xiàmiàn下面phía dưới#459 · · Bài 13
  160. xiàqù下去đi xuống#460 · · Bài 7
  161. xiǎoháir小孩儿trẻ con#461 · · Bài 11
  162. xiǎoshíhou小时候hồi nhỏ#462 · · Bài 11
  163. xiàocười#463 · · Bài 1
  164. xìnghọ; mang họ#464 · 名、动 · Bài 18
  165. xìngmíng姓名họ tên#465 · · Bài 15, 18
  166. yánsè颜色màu sắc#466 · · Bài 3
  167. yǎnjing眼睛mắt#467 · · Bài 1
  168. yàothuốc#468 · · Bài 9
  169. yàodiàn药店nhà thuốc#469 · · Bài 9
  170. yéye爷爷ông nội#470 · · Bài 11
  171. yíhuìr一会儿một lát#471 · 数量、(副) · Bài 2
  172. yǐjīng已经đã#472 · · Bài 2
  173. yìqǐ一起cùng nhau#473 · · Bài 5, 11, 16
  174. yìsi意思ý nghĩa; ý#474 · · Bài 5
  175. yīnâm u; nhiều mây#475 · · Bài 4
  176. yīnwèi因为bởi vì#476 · 介、连 · Bài 2
  177. yóuđi chơi; bơi; du ngoạn#477 · · Bài 10
  178. yóuyǒng游泳bơi#478 · · Bài 10
  179. yǒu yìsi有意思thú vị#479 · cụm từ · Bài 5, 6, 17
  180. yǒushí有时đôi khi#480 · · Bài 2
  181. yòuphải#481 · · Bài 7
  182. yòubian右边bên phải#482 · · Bài 7
  183. #483 · · Bài 6, 17
  184. yuǎnxa#484 · · Bài 4
  185. yùndòng运动vận động; thể thao#485 · 动、名 · Bài 10, 13
  186. zhàntrạm; ga#486 · · Bài 7
  187. zhàngfu丈夫chồng#487 · · Bài 11
  188. zhème这么như thế này; đến mức này#488 · · Bài 8
  189. zhèyàng这样như thế này#489 · · Bài 8
  190. zhetrợ từ 着 (trạng thái tiếp diễn)#490 · · Bài 4
  191. zhèngđang; đúng#491 · 副、(形) · Bài 2
  192. zhōutuần#492 · 名、(量) · Bài 2
  193. zhǔnbèi准备chuẩn bị#493 · · Bài 2, 14, 16
  194. zìjǐ自己bản thân; tự mình#494 · · Bài 1, 11, 15, 18
  195. zǒuđi; rời đi#495 · · Bài 7
  196. zǒulù走路đi bộ#496 · · Bài 7
  197. zúqiú足球bóng đá#497 · · Bài 10
  198. zuìnhất#498 · · Bài 6, 8, 17
  199. zuǒtrái#499 · · Bài 7
  200. zuǒbian左边bên trái#500 · · Bài 7

HSK 2 có 200 hay 500 từ?

Danh sách này chứa 200 từ mới được gán cho Cấp 2. Khi cộng với 300 từ HSK 1, vốn từ tích lũy HSK 1–2 là 500. Trang không nhân đôi 300 từ Cấp 1.

Từ mới Cấp 2
200
Từ tích lũy
500
Bài học
18
Tìm kiếm
Hán tự · pinyin · tiếng Việt

Dữ liệu HSK và nghĩa tiếng Việt

Chữ Hán, pinyin, thứ tự trong đề cương, từ loại và cấp độ lấy từ cùng dữ liệu HSK dùng trên toàn bộ trang học. Nghĩa tiếng Việt được bổ sung để hỗ trợ tra cứu và ghi nhớ.

Dùng bộ lọc Bài để nối từ vựng với 18 bài HSK 2, sau đó chuyển sang Flashcards để ôn chủ động.